(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kehua
B2
verbi B2 Đời sống hàng ngày

kehua

/ˈkehʉɑ/
khen ngợi
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kehua"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ilo ilmaista hyväksyntää tai ihailua jollekin tai jollekin.

Ý nghĩa của "kehua" trong tiếng Việt

Bày tỏ sự chấp thuận hoặc ngưỡng mộ nồng nhiệt.

Câu ví dụ với "kehua"

  • "Hän kehui minua hyvästä työstä."

    "Anh ấy khen tôi đã làm tốt."

  • "Älä kehu itseäsi liikaa."

    "Đừng tự khen mình quá nhiều."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kehua"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "kehua" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'kehua' thường được sử dụng khi khen ngợi một cách trực tiếp và có phần trang trọng hơn so với những từ khác. Nó cũng có thể mang ý nghĩa khoe khoang, tùy thuộc vào ngữ cảnh.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kehua"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: kehua

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) kehun
Minä kehun sinua.
(Tôi khen bạn.)
sinä (bạn) kehut
Sinä kehut minua.
(Bạn khen tôi.)
hän (anh/cô ấy) kehuu
Hän kehuu aina itseään.
(Anh/Cô ấy luôn tự khen mình.)
me (chúng tôi) kehumme
Me kehumme toisiamme.
(Chúng tôi khen lẫn nhau.)
te (các bạn) kehutte
Te kehutte hänen työtään.
(Các bạn khen công việc của anh ấy/cô ấy.)
he (họ) kehuvat
He kehuvat uutta autoaan.
(Họ khen chiếc xe hơi mới của họ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Eilen häntä kehuttiin kovasti hänen esityksestään."

    "Hôm qua, anh ấy đã được khen ngợi rất nhiều về màn trình diễn của mình."

  • "Koulussa kehuttiin oppilaita ahkerasta työstä."

    "Ở trường, các học sinh đã được khen ngợi vì sự chăm chỉ của họ."

  • "Uutta autoa kehuttiin sen taloudellisuuden vuoksi."

    "Chiếc xe mới đã được khen ngợi vì tính kinh tế của nó."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Häntä lienee kehuttu esityksestään."

    "Có lẽ anh ấy đã được khen ngợi về bài thuyết trình của mình."

  • "Kehuneeko hän minua koskaan?"

    "Liệu anh ấy có bao giờ khen tôi không?"

  • "Sinua lienee kehuttukin ahkeruudestasi."

    "Có lẽ bạn thậm chí đã được khen ngợi vì sự siêng năng của mình."