kehua
Định nghĩa & Giải nghĩa "kehua"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Ilo ilmaista hyväksyntää tai ihailua jollekin tai jollekin.
Ý nghĩa của "kehua" trong tiếng Việt
Bày tỏ sự chấp thuận hoặc ngưỡng mộ nồng nhiệt.
Câu ví dụ với "kehua"
-
"Hän kehui minua hyvästä työstä."
"Anh ấy khen tôi đã làm tốt."
-
"Älä kehu itseäsi liikaa."
"Đừng tự khen mình quá nhiều."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kehua"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "kehua" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'kehua' thường được sử dụng khi khen ngợi một cách trực tiếp và có phần trang trọng hơn so với những từ khác. Nó cũng có thể mang ý nghĩa khoe khoang, tùy thuộc vào ngữ cảnh.
Bảng chia từ (Taivutus) của "kehua"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: kehua
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | kehun |
Minä kehun sinua.
(Tôi khen bạn.)
|
| sinä (bạn) | kehut |
Sinä kehut minua.
(Bạn khen tôi.)
|
| hän (anh/cô ấy) | kehuu |
Hän kehuu aina itseään.
(Anh/Cô ấy luôn tự khen mình.)
|
| me (chúng tôi) | kehumme |
Me kehumme toisiamme.
(Chúng tôi khen lẫn nhau.)
|
| te (các bạn) | kehutte |
Te kehutte hänen työtään.
(Các bạn khen công việc của anh ấy/cô ấy.)
|
| he (họ) | kehuvat |
He kehuvat uutta autoaan.
(Họ khen chiếc xe hơi mới của họ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Eilen häntä kehuttiin kovasti hänen esityksestään."
"Hôm qua, anh ấy đã được khen ngợi rất nhiều về màn trình diễn của mình."
-
"Koulussa kehuttiin oppilaita ahkerasta työstä."
"Ở trường, các học sinh đã được khen ngợi vì sự chăm chỉ của họ."
-
"Uutta autoa kehuttiin sen taloudellisuuden vuoksi."
"Chiếc xe mới đã được khen ngợi vì tính kinh tế của nó."
-
"Häntä lienee kehuttu esityksestään."
"Có lẽ anh ấy đã được khen ngợi về bài thuyết trình của mình."
-
"Kehuneeko hän minua koskaan?"
"Liệu anh ấy có bao giờ khen tôi không?"
-
"Sinua lienee kehuttukin ahkeruudestasi."
"Có lẽ bạn thậm chí đã được khen ngợi vì sự siêng năng của mình."