(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa keksiä
B1
verbi B1 Chung

keksiä

/ˈkeksiæ/
Nghĩ ra
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "keksiä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Luoda tai kehittää uusi idea, suunnitelma tai laite.

Ý nghĩa của "keksiä" trong tiếng Việt

Nghĩ ra, đưa ra, sáng tạo ra (cái gì đó), đặc biệt là một kế hoạch hoặc ý tưởng.

Câu ví dụ với "keksiä"

  • "Hän keksi loistavan ratkaisun ongelmaan."

    "Anh ấy đã nghĩ ra một giải pháp tuyệt vời cho vấn đề."

  • "Meidän täytyy keksiä uusi tapa markkinoida tuotetta."

    "Chúng ta cần nghĩ ra một cách mới để tiếp thị sản phẩm."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "keksiä"

Đồng nghĩa

Cách dùng "keksiä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa suunnilleen ilmaisua 'ajattelee ulos', 'luo'. Huomaa, että 'keksiä' viittaa usein johonkin uuteen tai innovatiiviseen.

Bảng chia từ (Taivutus) của "keksiä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: keksiä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) keksin
Minä keksin uuden idean.
(Tôi nghĩ ra một ý tưởng mới.)
sinä (bạn) keksit
Sinä keksit aina hyviä ratkaisuja.
(Bạn luôn nghĩ ra những giải pháp tốt.)
hän (anh/cô ấy) keksii
Hän keksii syyn myöhästyä.
(Anh/Cô ấy nghĩ ra một lý do để đến muộn.)
me (chúng tôi) keksimme
Me keksimme leikin säännöt.
(Chúng tôi nghĩ ra luật chơi.)
te (các bạn) keksitte
Te keksitte tarinan jatkon.
(Các bạn nghĩ ra phần tiếp theo của câu chuyện.)
he (họ) keksivät
He keksivät uusia sanoja.
(Họ nghĩ ra những từ mới.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

6 Loại Động từ cơ bản
  • "Hän keksi uuden tavan säästää energiaa."

    "Cô ấy đã nghĩ ra một cách mới để tiết kiệm năng lượng."

  • "Meidän täytyy keksiä ratkaisu tähän ongelmaan."

    "Chúng ta phải nghĩ ra một giải pháp cho vấn đề này."

  • "Olen keksinyt loistavan idean!"

    "Tôi đã nghĩ ra một ý tưởng tuyệt vời!"