(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kelvollinen
B1
adjektiivi B1 Công nghệ thông tin

kelvollinen

/ˈkelʋolːinen/
email hợp lệ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kelvollinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonka pätevyys tai laillisuus on vahvistettu; hyväksyttävä, pätevä.

Ý nghĩa của "kelvollinen" trong tiếng Việt

Hợp pháp, chính đáng, đúng luật, được chấp nhận.

Câu ví dụ với "kelvollinen"

  • "Tämä on kelvollinen passi."

    "Đây là hộ chiếu hợp lệ."

  • "Sinulla on oltava kelvollinen syy poissaoloon."

    "Bạn phải có lý do vắng mặt chính đáng."

Cách dùng "kelvollinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'kelvollinen' thường được dùng để chỉ những thứ gì đó hợp lệ theo quy định hoặc luật pháp. Lưu ý sự khác biệt với 'pätevä', có thể dùng để chỉ kỹ năng hoặc năng lực.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kelvollinen"