(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kerääminen
B1
substantiivi B1 Sở thích, Kinh doanh, Khoa học (tùy ngữ cảnh)

kerääminen

/ˈkeræːminen/
thu thập
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kerääminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Esineiden tai tietojen hankkiminen ja säilyttäminen kokoelmaksi.

Ý nghĩa của "kerääminen" trong tiếng Việt

Sự thu thập, sự sưu tầm, sự gom góp.

Câu ví dụ với "kerääminen"

  • "Postimerkkien kerääminen on yleinen harrastus."

    "Sưu tầm tem là một sở thích phổ biến."

  • "Hän on erikoistunut vanhojen kirjojen keräämiseen."

    "Anh ấy chuyên về việc sưu tầm những cuốn sách cũ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kerääminen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "kerääminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'kerääminen' thường được dùng để chỉ hành động thu thập, sưu tầm một cách có hệ thống, có mục đích. Khác với 'hankkiminen' (có được, mua được) chỉ hành động sở hữu một cách chung chung.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kerääminen"

Bảng chia từ (Declension) cho kerääminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít kerääminen
Kerääminen on hauskaa.
(Việc thu thập là thú vị.)
Biến cách số ít keräämistä
Rakastan keräämistä.
(Tôi thích việc thu thập.)
Sở hữu cách số ít keräämisen
Keräämisen taito on tärkeä.
(Kỹ năng thu thập là quan trọng.)
Nguyên thể số nhiều keräämiset
Keräämiset sujuivat hyvin.
(Việc thu thập diễn ra tốt đẹp.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Từ Đâu (Elative)
  • "Olen kiinnostunut postimerkkien keräämisestä."

    "Tôi hứng thú với việc sưu tập tem."

  • "Hän sai paljon iloa kasvien keräämisestä metsässä."

    "Anh ấy có rất nhiều niềm vui từ việc thu thập cây cối trong rừng."

  • "Lasten on hyötyä marjojen keräämisestä terveydelle."

    "Trẻ em có lợi cho sức khỏe từ việc hái quả dại."