(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kerääntyä
B1
verbi B1 Tổng quát

kerääntyä

/ˈkeræːntyæ/
tích lũy
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kerääntyä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Kasvaa määrältään vähitellen; kasaantua.

Ý nghĩa của "kerääntyä" trong tiếng Việt

Tăng lên dần dần; tích lũy.

Câu ví dụ với "kerääntyä"

  • "Velkaa on kerääntynyt paljon."

    "Nợ đã tích lũy rất nhiều."

  • "Hänelle on kerääntynyt paljon kokemusta vuosien varrella."

    "Anh ấy đã tích lũy được rất nhiều kinh nghiệm qua nhiều năm."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kerääntyä"

Đồng nghĩa

kasaantua (tích tụ) kumuloitua (tích lũy, dồn lại)

Trái nghĩa

Cách dùng "kerääntyä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'kerääntyä' thường dùng để chỉ sự tăng lên về số lượng hoặc khối lượng một cách từ từ và dần dần. Nó có thể áp dụng cho cả vật chất và phi vật chất (ví dụ: kinh nghiệm, kiến thức). Cần phân biệt với các từ chỉ sự thu thập chủ động.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kerääntyä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: kerääntyä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) keräännyn
Minä keräännyn ystävieni kanssa puistossa.
(Tôi tụ tập với bạn bè của tôi trong công viên.)
sinä (bạn) kerääntyt
Sinä kerääntyt aina myöhässä kokouksiin.
(Bạn luôn tụ tập muộn trong các cuộc họp.)
hän (anh/cô ấy) kerääntyy
Hän kerääntyy muiden opiskelijoiden kanssa kirjastossa.
(Anh/Cô ấy tụ tập với các sinh viên khác trong thư viện.)
me (chúng tôi) keräännymme
Me keräännymme joka sunnuntai perheen kanssa.
(Chúng tôi tụ tập mỗi Chủ nhật với gia đình.)
te (các bạn) kerääntytte
Te kerääntytte kaikki juhlimaan syntymäpäivää.
(Tất cả các bạn tụ tập để ăn mừng sinh nhật.)
he (họ) kerääntyvät
He kerääntyvät katsomaan auringonlaskua.
(Họ tụ tập để xem hoàng hôn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Mệnh lệnh
  • "Kerääntyypä tänne kaikki, jotka haluavat kuulla tarinan!"

    "Hãy tập trung lại đây tất cả những ai muốn nghe câu chuyện!"

  • "Älä keräänny tähän seisomaan, vaan siirry eteenpäin!"

    "Đừng tụ tập đứng ở đây, hãy di chuyển về phía trước!"

  • "Kerääntyköön kaikki roskat yhteen paikkaan, jotta ne voidaan kierrättää."

    "Hãy để tất cả rác thải được thu gom vào một chỗ để có thể tái chế."

Thì Quá khứ đơn
  • "Eilen rannalle kerääntyi paljon ihmisiä."

    "Hôm qua, rất nhiều người đã tụ tập trên bãi biển."

  • "Lunta kerääntyi katolle koko yön."

    "Tuyết đã tích tụ trên mái nhà cả đêm."

  • "Velkaa kerääntyi hänelle nopeasti."

    "Anh ấy nhanh chóng tích lũy nợ nần."