kerääntyä
Định nghĩa & Giải nghĩa "kerääntyä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Kasvaa määrältään vähitellen; kasaantua.
Ý nghĩa của "kerääntyä" trong tiếng Việt
Tăng lên dần dần; tích lũy.
Câu ví dụ với "kerääntyä"
-
"Velkaa on kerääntynyt paljon."
"Nợ đã tích lũy rất nhiều."
-
"Hänelle on kerääntynyt paljon kokemusta vuosien varrella."
"Anh ấy đã tích lũy được rất nhiều kinh nghiệm qua nhiều năm."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kerääntyä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "kerääntyä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'kerääntyä' thường dùng để chỉ sự tăng lên về số lượng hoặc khối lượng một cách từ từ và dần dần. Nó có thể áp dụng cho cả vật chất và phi vật chất (ví dụ: kinh nghiệm, kiến thức). Cần phân biệt với các từ chỉ sự thu thập chủ động.
Bảng chia từ (Taivutus) của "kerääntyä"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: kerääntyä
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | keräännyn |
Minä keräännyn ystävieni kanssa puistossa.
(Tôi tụ tập với bạn bè của tôi trong công viên.)
|
| sinä (bạn) | kerääntyt |
Sinä kerääntyt aina myöhässä kokouksiin.
(Bạn luôn tụ tập muộn trong các cuộc họp.)
|
| hän (anh/cô ấy) | kerääntyy |
Hän kerääntyy muiden opiskelijoiden kanssa kirjastossa.
(Anh/Cô ấy tụ tập với các sinh viên khác trong thư viện.)
|
| me (chúng tôi) | keräännymme |
Me keräännymme joka sunnuntai perheen kanssa.
(Chúng tôi tụ tập mỗi Chủ nhật với gia đình.)
|
| te (các bạn) | kerääntytte |
Te kerääntytte kaikki juhlimaan syntymäpäivää.
(Tất cả các bạn tụ tập để ăn mừng sinh nhật.)
|
| he (họ) | kerääntyvät |
He kerääntyvät katsomaan auringonlaskua.
(Họ tụ tập để xem hoàng hôn.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Kerääntyypä tänne kaikki, jotka haluavat kuulla tarinan!"
"Hãy tập trung lại đây tất cả những ai muốn nghe câu chuyện!"
-
"Älä keräänny tähän seisomaan, vaan siirry eteenpäin!"
"Đừng tụ tập đứng ở đây, hãy di chuyển về phía trước!"
-
"Kerääntyköön kaikki roskat yhteen paikkaan, jotta ne voidaan kierrättää."
"Hãy để tất cả rác thải được thu gom vào một chỗ để có thể tái chế."
-
"Eilen rannalle kerääntyi paljon ihmisiä."
"Hôm qua, rất nhiều người đã tụ tập trên bãi biển."
-
"Lunta kerääntyi katolle koko yön."
"Tuyết đã tích tụ trên mái nhà cả đêm."
-
"Velkaa kerääntyi hänelle nopeasti."
"Anh ấy nhanh chóng tích lũy nợ nần."