(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kerätä
A2
verbi A2 Kinh tế, Tài chính

kerätä

/ˈkerætæ/
tích lũy
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kerätä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Koota yhteen vähitellen suurempi määrä jotakin.

Ý nghĩa của "kerätä" trong tiếng Việt

Tích lũy, gom góp (một số lượng lớn hoặc nhiều đồ vật) trong một khoảng thời gian.

Câu ví dụ với "kerätä"

  • "Hän keräsi postimerkkejä lapsesta saakka."

    "Anh ấy tích lũy tem từ khi còn nhỏ."

  • "Yritys on kerännyt suuren määrän pääomaa."

    "Công ty đã tích lũy được một lượng vốn lớn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kerätä"

Đồng nghĩa

koota (tập hợp, sưu tầm) kartuttaa (gia tăng, làm giàu thêm)

Trái nghĩa

Cách dùng "kerätä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'kerätä' thường được dùng để chỉ việc tích lũy một cách có hệ thống và dần dần. Nó có thể ám chỉ việc tích lũy vật chất, kiến thức hoặc kinh nghiệm. Cần phân biệt với 'kasaantua' (chất đống), 'varastoida' (tích trữ) và 'säästää' (tiết kiệm).

Bảng chia từ (Taivutus) của "kerätä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: kerätä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) kerään
Minä kerään postimerkkejä.
(Tôi sưu tập tem.)
sinä (bạn) keräät
Sinä keräät marjoja metsässä.
(Bạn hái quả mọng trong rừng.)
hän (anh/cô ấy) kerää
Hän kerää rahaa hyväntekeväisyyteen.
(Anh ấy/Cô ấy quyên góp tiền cho từ thiện.)
me (chúng tôi) keräämme
Me keräämme roskia rannalta.
(Chúng tôi nhặt rác trên bãi biển.)
te (các bạn) keräätte
Te keräätte kaikki tiedot yhteen paikkaan.
(Các bạn thu thập tất cả thông tin vào một nơi.)
he (họ) keräävät
He keräävät allekirjoituksia vetoomukseen.
(Họ thu thập chữ ký cho bản kiến nghị.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Lasten on hauska keräämä marjoja metsässä."

    "Bọn trẻ rất thích việc hái quả dâu trong rừng."

  • "Keräämästä sieniä tuli hänelle uusi harrastus."

    "Việc hái nấm đã trở thành một sở thích mới của anh ấy."

  • "Olen iloinen keräämästä palautetta tästä projektista."

    "Tôi rất vui khi thu thập phản hồi về dự án này."

Thì Hiện tại
  • "Minä kerään postimerkkejä."

    "Tôi đang sưu tầm tem."

  • "Hän kerää marjoja metsässä."

    "Cô ấy đang hái quả mọng trong rừng."

  • "Me keräämme rahaa hyväntekeväisyyteen."

    "Chúng tôi đang quyên góp tiền cho tổ chức từ thiện."