(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa keskeinen
B1
adjective B1 Tổng quát

keskeinen

/ˈkeskeinen/
trung tâm
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "keskeinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Sijaitsee jonkin paikan tai kohteen keskellä tai lähellä keskustaa.

Ý nghĩa của "keskeinen" trong tiếng Việt

Nằm ở hoặc gần trung tâm của một địa điểm hoặc đối tượng.

Câu ví dụ với "keskeinen"

  • "Helsingin päärautatieasema sijaitsee keskeisellä paikalla."

    "Ga trung tâm Helsinki nằm ở một vị trí trung tâm."

  • "Kestävä kehitys on keskeinen osa yrityksen strategiaa."

    "Phát triển bền vững là một phần trung tâm trong chiến lược của công ty."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "keskeinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "keskeinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'keskeinen' thường được dùng để chỉ vị trí trung tâm về mặt địa lý hoặc tầm quan trọng trung tâm của một vấn đề, sự kiện.

Bảng chia từ (Taivutus) của "keskeinen"