(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa keskeyttää
B1
verbi B1 Tổng quát

keskeyttää

/ˈkeskeytˌtæː/
tạm dừng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "keskeyttää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

tilapäisesti lopettaa tekeminen tai toiminta

Ý nghĩa của "keskeyttää" trong tiếng Việt

Tạm dừng; bị gián đoạn trong thời gian ngắn.

Câu ví dụ với "keskeyttää"

  • "Kokous jouduttiin keskeyttämään tulipalon vuoksi."

    "Cuộc họp buộc phải tạm dừng vì hỏa hoạn."

  • "Hän keskeytti puheensa yskänpuuskan takia."

    "Anh ấy đã tạm dừng bài phát biểu của mình vì một cơn ho."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "keskeyttää"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "keskeyttää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'keskeyttää' thường được dùng khi có một sự gián đoạn tạm thời, không phải là kết thúc hoàn toàn. Nó có thể áp dụng cho cả hành động và sự kiện.

Bảng chia từ (Taivutus) của "keskeyttää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: keskeyttää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) keskeytän
Minä keskeytän kokouksen.
(Tôi làm gián đoạn cuộc họp.)
sinä (bạn) keskeytät
Sinä keskeytät minut aina, kun yritän puhua.
(Bạn luôn ngắt lời tôi mỗi khi tôi cố gắng nói.)
hän (anh/cô ấy) keskeyttää
Hän keskeyttää puhelun, koska akku on loppu.
(Cô ấy ngắt cuộc gọi vì hết pin.)
me (chúng tôi) keskeytämme
Me keskeytämme työn, kun on lounasaika.
(Chúng tôi tạm dừng công việc khi đến giờ ăn trưa.)
te (các bạn) keskeytätte
Te keskeytätte lähetyksen teknisten ongelmien vuoksi.
(Các bạn tạm dừng chương trình phát sóng vì sự cố kỹ thuật.)
he (họ) keskeyttävät
He keskeyttävät pelin sateen vuoksi.
(Họ tạm dừng trận đấu vì trời mưa.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hän lienee keskeyttäneen kokouksen."

    "Có lẽ anh ấy đã tạm dừng cuộc họp."

  • "Liikenneonnettomuus lienee keskeyttäneen junaliikenteen."

    "Tai nạn giao thông có lẽ đã làm gián đoạn giao thông đường sắt."

  • "Sade lienee keskeyttäneen ulkoilutapahtuman."

    "Có lẽ cơn mưa đã làm gián đoạn sự kiện ngoài trời."