keskustelu
Định nghĩa & Giải nghĩa "keskustelu"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Kahden tai useamman henkilön välinen ajatusten ja mielipiteiden vaihto.
Ý nghĩa của "keskustelu" trong tiếng Việt
Cuộc đối thoại, cuộc trò chuyện giữa hai hoặc nhiều người.
Câu ví dụ với "keskustelu"
-
"Meillä oli mielenkiintoinen keskustelu politiikasta."
"Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện thú vị về chính trị."
-
"Työpaikalla on tärkeää käydä avointa keskustelua ongelmista."
"Tại nơi làm việc, điều quan trọng là có một cuộc đối thoại cởi mở về các vấn đề."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "keskustelu"
Đồng nghĩa
Cách dùng "keskustelu" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'keskustelu' vastaa yleensä merkitykseltään 'cuộc đối thoại', 'cuộc trò chuyện'. Huomaa, että 'keskustelu' voi olla muodollisempaa tai epämuodollisempaa riippuen asiayhteydestä. Verrattuna sanaan 'puhe', 'keskustelu' viittaa enemmän vuorovaikutukseen.
Bảng chia từ (Taivutus) của "keskustelu"
Bảng chia từ (Declension) cho keskustelu:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | keskustelu |
Keskustelu oli mielenkiintoinen.
(Cuộc thảo luận rất thú vị.)
|
| Biến cách số ít | keskustelua |
Kuuntelin mielenkiinnolla keskustelua.
(Tôi đã lắng nghe cuộc thảo luận một cách thích thú.)
|
| Sở hữu cách số ít | keskustelun |
Keskustelun aihe oli ajankohtainen.
(Chủ đề của cuộc thảo luận là tính thời sự.)
|
| Nguyên thể số nhiều | keskustelut |
Kävimme hyviä keskusteluja.
(Chúng tôi đã có những cuộc thảo luận tốt.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Meidän keskustelumme oli hyvin avoin ja rehellinen."
"Cuộc trò chuyện của chúng ta rất cởi mở và chân thành."
-
"Hänen keskustelunsa pomon kanssa kesti tunnin."
"Cuộc trò chuyện của anh ấy với sếp kéo dài một tiếng."
-
"Odotan innolla keskusteluasi asiantuntijan kanssa."
"Tôi rất mong chờ cuộc trò chuyện của bạn với chuyên gia."