(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kieltää
B1
verbi B1 Toán học, Logic, Ngôn ngữ học, Khoa học máy tính

kieltää

/ˈkie̯ltæː/
phủ nhận
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kieltää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Vastustaa totuutta tai olemassaoloa.

Ý nghĩa của "kieltää" trong tiếng Việt

Phủ nhận sự tồn tại hoặc tính đúng đắn của điều gì đó.

Câu ví dụ với "kieltää"

  • "Hän kielsi tehneensä mitään väärää."

    "Anh ấy phủ nhận đã làm bất cứ điều gì sai trái."

  • "Hallitus kielsi huhut veronkorotuksista."

    "Chính phủ phủ nhận tin đồn về việc tăng thuế."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kieltää"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "kieltää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'kieltää' thường được dùng để phủ nhận một sự thật, một tuyên bố hoặc một sự tồn tại. Cần phân biệt với 'epäillä' (nghi ngờ) và 'kyseenalaistaa' (đặt câu hỏi về).

Bảng chia từ (Taivutus) của "kieltää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: kieltää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) kiellän
Minä kiellän syöneeni kakkua.
(Tôi phủ nhận việc đã ăn bánh.)
sinä (bạn) kiellät
Sinä kiellät nähneesi hänet.
(Bạn phủ nhận việc đã nhìn thấy anh ấy/cô ấy.)
hän (anh/cô ấy) kieltää
Hän kieltää tehneensä virheen.
(Anh ấy/Cô ấy phủ nhận việc đã mắc lỗi.)
me (chúng tôi) kiellämme
Me kiellämme osallistuneemme siihen.
(Chúng tôi phủ nhận việc đã tham gia vào việc đó.)
te (các bạn) kiellätte
Te kiellätte tienneenne asiasta.
(Các bạn phủ nhận việc đã biết về vấn đề này.)
he (họ) kieltävät
He kieltävät ottaneensa rahaa.
(Họ phủ nhận việc đã lấy tiền.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Hänen täytyy lopettaa totuuden kieltämä."

    "Anh ấy phải ngừng phủ nhận sự thật."

  • "Kieltämä on turhaa, koska kaikki tietävät."

    "Việc phủ nhận là vô ích, vì mọi người đều biết."

  • "Olen väsynyt hänen jatkuvaan kieltämäänsä."

    "Tôi mệt mỏi với sự phủ nhận liên tục của anh ấy."