(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kieltäminen
B1
substantiivi B1 Tâm lý học, Đời sống hàng ngày, Luật pháp

kieltäminen

/ˈkie̯ltæminen/
sự phủ nhận
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kieltäminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin asian paikkansapitävyyden tai olemassaolon kiistäminen tai epääminen.

Ý nghĩa của "kieltäminen" trong tiếng Việt

Hành động tuyên bố điều gì đó là không đúng sự thật.

Câu ví dụ với "kieltäminen"

  • "Hän vastasi kysymykseen kieltämällä syyllisyytensä."

    "Anh ta trả lời câu hỏi bằng cách phủ nhận tội lỗi của mình."

  • "Kieltäminen on usein ensimmäinen vaihe surutyössä."

    "Sự phủ nhận thường là giai đoạn đầu tiên trong quá trình đau buồn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kieltäminen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "kieltäminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'kieltäminen' vastaa yleensä 'sự phủ nhận' trong tiếng Việt. Huomaa, että suomen kielessä on myös verbi 'kieltää', joka tarkoittaa 'phủ nhận' tai 'cấm'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kieltäminen"

Bảng chia từ (Declension) cho kieltäminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít kieltäminen
Kieltäminen on vaikeaa.
(Sự từ chối thật khó khăn.)
Biến cách số ít kieltämistä
En ymmärrä kieltämistä.
(Tôi không hiểu sự từ chối.)
Sở hữu cách số ít kieltämisen
Kieltämisen syy on epäselvä.
(Lý do của sự từ chối không rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều kieltämiset
Kaikki kieltämiset olivat turhia.
(Tất cả những sự từ chối đều vô ích.)