(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kieltäytyä
B1
verbi B1 Chung

kieltäytyä

/ˈkie̯ltæy̯tyæ/
từ chối
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kieltäytyä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jättää tekemättä jotakin, usein kohteliaasti.

Ý nghĩa của "kieltäytyä" trong tiếng Việt

Từ chối làm điều gì đó, thường là một cách lịch sự.

Câu ví dụ với "kieltäytyä"

  • "Hän kieltäytyi kohteliaasti tarjouksesta."

    "Anh ấy lịch sự từ chối lời đề nghị."

  • "En voi kieltäytyä tällaisesta mahdollisuudesta."

    "Tôi không thể từ chối một cơ hội như thế này."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kieltäytyä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "kieltäytyä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'kieltäytyä' thường được dùng trong các tình huống lịch sự, trang trọng hơn so với các từ khác có nghĩa tương tự như 'torjua' hay 'hylätä'. Cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ phù hợp.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kieltäytyä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: kieltäytyä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) kieltäydyn
Minä kieltäydyn osallistumasta.
(Tôi từ chối tham gia.)
sinä (bạn) kieltäydyt
Sinä kieltäydyt aina syömästä vihanneksia.
(Bạn luôn từ chối ăn rau.)
hän (anh/cô ấy) kieltäytyy
Hän kieltäytyy vastaamasta kysymykseen.
(Anh ấy/Cô ấy từ chối trả lời câu hỏi.)
me (chúng tôi) kieltäydymme
Me kieltäydymme hyväksymästä tarjousta.
(Chúng tôi từ chối chấp nhận lời đề nghị.)
te (các bạn) kieltäydytte
Te kieltäydytte tekemästä yhteistyötä.
(Các bạn từ chối hợp tác.)
he (họ) kieltäytyvät
He kieltäytyvät noudattamasta sääntöjä.
(Họ từ chối tuân thủ các quy tắc.)