kieltäytyminen
Định nghĩa & Giải nghĩa "kieltäytyminen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jostakin pyynnöstä tai vaatimuksesta kieltäytyminen.
Ý nghĩa của "kieltäytyminen" trong tiếng Việt
Sự từ chối; hành động khước từ điều gì đó được yêu cầu hoặc đòi hỏi.
Câu ví dụ với "kieltäytyminen"
-
"Hänen kieltäytymisensä tarjouksesta oli yllätys."
"Sự từ chối lời đề nghị của anh ấy là một bất ngờ."
-
"Kieltäytyminen hoitamasta velvollisuuksiaan johti ongelmiin."
"Việc từ chối thực hiện nghĩa vụ của mình đã dẫn đến nhiều vấn đề."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kieltäytyminen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "kieltäytyminen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'kieltäytyminen' viittaa yleensä aktiiviseen tekoon, jossa joku päättää olla suostumatta johonkin. Se voi olla muodollisempi kuin 'torjunta'. Vertaa myös sanaan 'hylkääminen', joka voi viitata laajempaan hylkäämiseen tai kieltämiseen.
Bảng chia từ (Taivutus) của "kieltäytyminen"
Bảng chia từ (Declension) cho kieltäytyminen:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | kieltäytyminen |
Hänen kieltäytyminen oli yllätys.
(Sự từ chối của anh ấy là một bất ngờ.)
|
| Biến cách số ít | kieltäytymistä |
En ymmärrä hänen kieltäytymistä.
(Tôi không hiểu sự từ chối của anh ấy.)
|
| Sở hữu cách số ít | kieltäytymisen |
Kieltäytymisen syy on epäselvä.
(Lý do của sự từ chối không rõ ràng.)
|
| Nguyên thể số nhiều | kieltäytymiset |
Kaikki kieltäytymiset on kirjattu.
(Tất cả các sự từ chối đã được ghi lại.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Päädyin lopulta kieltäytymiseen."
"Cuối cùng tôi đã đi đến quyết định từ chối."
-
"Hänen kieltäytymiseensä oli painavia syitä."
"Có những lý do chính đáng cho sự từ chối của anh ấy/cô ấy."
-
"Kieltäytymiseeni vaikutti moni asia."
"Nhiều điều đã ảnh hưởng đến quyết định từ chối của tôi."