kieltäytynyt
Định nghĩa & Giải nghĩa "kieltäytynyt"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Verbimuoto 'kieltäytyä' -verbistä, joka ilmaisee, että joku ei ole halunnut tehdä jotain.
Ý nghĩa của "kieltäytynyt" trong tiếng Việt
Thì quá khứ và quá khứ phân từ của 'refuse': biểu thị hoặc cho thấy một người không sẵn lòng làm điều gì đó.
Câu ví dụ với "kieltäytynyt"
-
"Hän on kieltäytynyt ehdottamastasi työstä."
"Anh ấy đã từ chối công việc mà bạn đề nghị."
-
"Olen kieltäytynyt kaikista tarjouksista."
"Tôi đã từ chối tất cả các lời đề nghị."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kieltäytynyt"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "kieltäytynyt" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'kieltäytynyt' là dạng quá khứ hoàn thành của động từ 'kieltäytyä', có nghĩa là 'đã từ chối'. Cần phân biệt với 'hylännyt' (đã bác bỏ, đã từ bỏ).