(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kierrellä ja kaarrella
C2
verbi C2 Giao tiếp

kierrellä ja kaarrella

/ˈkierːelːæ ˈjɑ ˈkɑːrːelːɑ/
lựa lời
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kierrellä ja kaarrella"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

puhua epäsuorasti tai vältellen

Ý nghĩa của "kierrellä ja kaarrella" trong tiếng Việt

Ăn nói vòng vo, tế nhị, lựa lời để không làm mất lòng ai; nói giảm, nói tránh, nói uyển chuyển.

Câu ví dụ với "kierrellä ja kaarrella"

  • "Hän kierreli ja kaarteli vastauksissaan, ilmeisesti yrittäen peitellä jotain."

    "Anh ấy trả lời vòng vo, rõ ràng là đang cố gắng che giấu điều gì đó."

  • "Poliitikko kierrellen ja kaarrellen vastasi kysymykseen uudesta laista."

    "Nhà chính trị đã trả lời một cách vòng vo câu hỏi về luật mới."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kierrellä ja kaarrella"

Đồng nghĩa

kaartella (nói vòng vo, né tránh)

Trái nghĩa

Cách dùng "kierrellä ja kaarrella" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Cụm từ này diễn tả việc nói vòng vo, không đi thẳng vào vấn đề để tránh làm mất lòng người khác hoặc để giảm nhẹ tác động của thông tin. Nó tương đương với việc 'lựa lời' trong tiếng Việt, tức là chọn cách diễn đạt tế nhị và uyển chuyển.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kierrellä ja kaarrella"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: kierrellä ja kaarrella

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) kiertelen ja kaartelen
Minä kiertelen ja kaartelen kysymykseen vastatakseni.
(Tôi vòng vo để trả lời câu hỏi.)
sinä (bạn) kiertelet ja kaartelet
Sinä kiertelet ja kaartelet asian ympärillä.
(Bạn đang vòng vo tam quốc về vấn đề này.)
hän (anh/cô ấy) kiertelee ja kaartelee
Hän kiertelee ja kaartelee, koska ei halua paljastaa totuutta.
(Anh ấy/Cô ấy vòng vo vì không muốn tiết lộ sự thật.)
me (chúng tôi) kiertelemme ja kaartelemme
Me kiertelemme ja kaartelemme selvittääksemme tilanteen.
(Chúng tôi vòng vo để làm rõ tình hình.)
te (các bạn) kiertelette ja kaartelette
Te kiertelette ja kaartelette, ettekö uskalla sanoa suoraan?
(Các bạn đang vòng vo, các bạn không dám nói thẳng à?)
he (họ) kiertelevät ja kaartelevat
He kiertelevät ja kaartelevat välttääkseen suoran vastauksen.
(Họ vòng vo để tránh trả lời trực tiếp.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Asiasta kierrelty ja kaarreltu eilen kokouksessa tuntikausia."

    "Vấn đề đã được nói vòng vo và tránh né hàng giờ trong cuộc họp ngày hôm qua."

  • "Hänen selityksissään kierrelty ja kaarreltu niin paljon, että kukaan ei ymmärtänyt pointtia."

    "Trong lời giải thích của anh ấy, người ta đã nói vòng vo và tránh né quá nhiều đến nỗi không ai hiểu ra vấn đề."

  • "Lehdistötilaisuudessa kierrelty ja kaarreltu kysymystä, eikä annettu suoraa vastausta."

    "Trong buổi họp báo, câu hỏi đã bị nói vòng vo và tránh né, và không có câu trả lời trực tiếp nào được đưa ra."