(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kiihdyttää
B1
verbi B1 Đời sống hàng ngày, Khoa học, Kinh tế, Công nghệ

kiihdyttää

/ˈkiːhøytːæː/
tăng tốc
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kiihdyttää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Lisätä nopeutta tai vauhtia.

Ý nghĩa của "kiihdyttää" trong tiếng Việt

Tăng tốc độ hoặc nhịp độ của cái gì đó.

Câu ví dụ với "kiihdyttää"

  • "Kuljettajan täytyy kiihdyttää päästäkseen ohittamaan."

    "Người lái xe cần tăng tốc để vượt."

  • "Hallitus pyrkii kiihdyttämään talouskasvua."

    "Chính phủ đang cố gắng tăng tốc tăng trưởng kinh tế."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kiihdyttää"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "kiihdyttää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ "kiihdyttää" thường dùng để chỉ việc tăng tốc độ của một vật thể hoặc quá trình. Cần phân biệt với "nopeuttaa", có nghĩa rộng hơn là làm cho nhanh hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kiihdyttää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: kiihdyttää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) kiihdytän
Minä kiihdytän autoa.
(Tôi đang tăng tốc xe ô tô.)
sinä (bạn) kiihdytät
Sinä kiihdytät vauhtia.
(Bạn đang tăng tốc độ.)
hän (anh/cô ấy) kiihdyttää
Hän kiihdyttää moottoripyörää.
(Anh ấy/Cô ấy đang tăng tốc xe máy.)
me (chúng tôi) kiihdytämme
Me kiihdytämme projektia.
(Chúng tôi đang đẩy nhanh tiến độ dự án.)
te (các bạn) kiihdytätte
Te kiihdytätte keskustelua.
(Các bạn đang đẩy nhanh cuộc thảo luận.)
he (họ) kiihdyttävät
He kiihdyttävät kasvua.
(Họ đang thúc đẩy sự tăng trưởng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Mệnh lệnh
  • "Kiihdytä auto nopeammin!"

    "Tăng tốc xe nhanh hơn!"

  • "Älä kiihdytä liikaa tällä tiellä."

    "Đừng tăng tốc quá nhiều trên con đường này."

  • "Kiihdyttäkää vauhtia, meidän täytyy ehtiä junaan!"

    "Hãy tăng tốc lên, chúng ta phải kịp chuyến tàu!"

Thì Quá khứ đơn
  • "Hän kiihdytti autoa jyrkässä ylämäessä."

    "Anh ấy đã tăng tốc xe trên một con dốc đứng."

  • "Kuljettaja kiihdytti vauhtia, kun hän huomasi liikennevalojen muuttuvan keltaisiksi."

    "Người lái xe đã tăng tốc khi anh ấy nhận thấy đèn giao thông chuyển sang màu vàng."

  • "Me kiihdytimme veneen nopeutta päästäksemme ajoissa satamaan."

    "Chúng tôi đã tăng tốc thuyền để đến cảng đúng giờ."