kiihtyä
Định nghĩa & Giải nghĩa "kiihtyä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
tulla seksuaalisesti virittyneeksi tai innostuneeksi
Ý nghĩa của "kiihtyä" trong tiếng Việt
Trở nên bị kích thích hoặc hưng phấn tình dục.
Câu ví dụ với "kiihtyä"
-
"Hän kiihtyi ajatuksesta."
"Cô ấy trở nên hưng phấn vì ý nghĩ đó."
-
"Elokuva sai hänet kiihtymään."
"Bộ phim khiến anh ấy hưng phấn."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kiihtyä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "kiihtyä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'kiihtyä' diễn tả sự hưng phấn, kích thích tình dục. Cần phân biệt với các từ chỉ sự phấn khích thông thường (ví dụ: innostua) hoặc sự tức giận (ví dụ: suuttua). Mức độ trang trọng của từ này ở mức trung bình.
Bảng chia từ (Taivutus) của "kiihtyä"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: kiihtyä
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | kiihdyn |
Minä kiihdyn, kun joudun odottamaan.
(Tôi trở nên nóng giận khi phải chờ đợi.)
|
| sinä (bạn) | kiihdyt |
Sinä kiihdyt helposti.
(Bạn dễ dàng trở nên kích động.)
|
| hän (anh/cô ấy) | kiihtyy |
Hän kiihtyy, kun asiat eivät mene suunnitelmien mukaan.
(Anh ấy/Cô ấy trở nên tức giận khi mọi thứ không diễn ra theo kế hoạch.)
|
| me (chúng tôi) | kiihdymme |
Me kiihdymme, kun näemme epäoikeudenmukaisuutta.
(Chúng tôi trở nên phẫn nộ khi thấy sự bất công.)
|
| te (các bạn) | kiihdytte |
Te kiihdytte aina, kun puhun tästä aiheesta.
(Các bạn luôn trở nên hào hứng khi tôi nói về chủ đề này.)
|
| he (họ) | kiihtyvät |
He kiihtyvät, kun heidän suosikkijoukkueensa pelaa.
(Họ trở nên phấn khích khi đội bóng yêu thích của họ thi đấu.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Täällä kiihtytään helposti."
"Ở đây người ta dễ bị kích thích (tình dục/hưng phấn)."
-
"Elokuvateatterissa kiihtytään nykyään paljon."
"Ngày nay, người ta thường bị kích thích (tình dục/hưng phấn) nhiều ở rạp chiếu phim."
-
"Uutisista ei kiihtytä."
"Người ta không bị kích thích (tình dục/hưng phấn) bởi tin tức."
-
"Hän kiihtyneepi, jos kuulee sen."
"Có lẽ anh ấy sẽ hưng phấn nếu nghe thấy điều đó."
-
"En kiihtyne, vaikka hän yrittäisi."
"Tôi có lẽ sẽ không hưng phấn, ngay cả khi anh ấy cố gắng."
-
"Kiihtynee hänkin, kun näkee sinut."
"Có lẽ anh ấy cũng sẽ hưng phấn khi nhìn thấy bạn."