(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kiihtyä
B2
verbi B2 Sinh học, Tâm lý học, Tình dục học

kiihtyä

/ˈkiːhtyæ/
trở nên hưng phấn
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kiihtyä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

tulla seksuaalisesti virittyneeksi tai innostuneeksi

Ý nghĩa của "kiihtyä" trong tiếng Việt

Trở nên bị kích thích hoặc hưng phấn tình dục.

Câu ví dụ với "kiihtyä"

  • "Hän kiihtyi ajatuksesta."

    "Cô ấy trở nên hưng phấn vì ý nghĩ đó."

  • "Elokuva sai hänet kiihtymään."

    "Bộ phim khiến anh ấy hưng phấn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kiihtyä"

Đồng nghĩa

syttyä (bốc lửa, cháy lên (nghĩa bóng)) virittyä (trở nên hưng phấn, được lên dây)

Trái nghĩa

Cách dùng "kiihtyä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'kiihtyä' diễn tả sự hưng phấn, kích thích tình dục. Cần phân biệt với các từ chỉ sự phấn khích thông thường (ví dụ: innostua) hoặc sự tức giận (ví dụ: suuttua). Mức độ trang trọng của từ này ở mức trung bình.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kiihtyä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: kiihtyä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) kiihdyn
Minä kiihdyn, kun joudun odottamaan.
(Tôi trở nên nóng giận khi phải chờ đợi.)
sinä (bạn) kiihdyt
Sinä kiihdyt helposti.
(Bạn dễ dàng trở nên kích động.)
hän (anh/cô ấy) kiihtyy
Hän kiihtyy, kun asiat eivät mene suunnitelmien mukaan.
(Anh ấy/Cô ấy trở nên tức giận khi mọi thứ không diễn ra theo kế hoạch.)
me (chúng tôi) kiihdymme
Me kiihdymme, kun näemme epäoikeudenmukaisuutta.
(Chúng tôi trở nên phẫn nộ khi thấy sự bất công.)
te (các bạn) kiihdytte
Te kiihdytte aina, kun puhun tästä aiheesta.
(Các bạn luôn trở nên hào hứng khi tôi nói về chủ đề này.)
he (họ) kiihtyvät
He kiihtyvät, kun heidän suosikkijoukkueensa pelaa.
(Họ trở nên phấn khích khi đội bóng yêu thích của họ thi đấu.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Täällä kiihtytään helposti."

    "Ở đây người ta dễ bị kích thích (tình dục/hưng phấn)."

  • "Elokuvateatterissa kiihtytään nykyään paljon."

    "Ngày nay, người ta thường bị kích thích (tình dục/hưng phấn) nhiều ở rạp chiếu phim."

  • "Uutisista ei kiihtytä."

    "Người ta không bị kích thích (tình dục/hưng phấn) bởi tin tức."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hän kiihtyneepi, jos kuulee sen."

    "Có lẽ anh ấy sẽ hưng phấn nếu nghe thấy điều đó."

  • "En kiihtyne, vaikka hän yrittäisi."

    "Tôi có lẽ sẽ không hưng phấn, ngay cả khi anh ấy cố gắng."

  • "Kiihtynee hänkin, kun näkee sinut."

    "Có lẽ anh ấy cũng sẽ hưng phấn khi nhìn thấy bạn."