(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kiihtyneisyys
B2
substantiivi B2 Tâm lý học, Chính trị

kiihtyneisyys

/ˈkiːhtyneːisyːs/
sự kích động
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kiihtyneisyys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Erittäin voimakas ja hallitsematon tunnetila, usein negatiivinen kuten ahdistus tai hermostuneisuus.

Ý nghĩa của "kiihtyneisyys" trong tiếng Việt

Trạng thái lo lắng, bồn chồn hoặc kích động thần kinh.

Câu ví dụ với "kiihtyneisyys"

  • "Hänen kiihtyneisyytensä oli selvästi nähtävissä hänen kasvoiltaan."

    "Sự kích động của anh ấy thể hiện rõ trên khuôn mặt."

  • "Uutiset aiheuttivat yleistä kiihtyneisyyttä väestössä."

    "Tin tức đã gây ra sự kích động chung trong dân chúng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kiihtyneisyys"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

rauhoittuminen (sự bình tĩnh)

Cách dùng "kiihtyneisyys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'kiihtyneisyys' kuvaa voimakasta, usein negatiivista tunnetilaa. Vastaavia tunteita ovat ahdistus, hermostuneisuus ja levottomuus. On tärkeää huomata, että sana voi viitata sekä fyysiseen että psyykkiseen kiihtymykseen.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kiihtyneisyys"

Bảng chia từ (Declension) cho kiihtyneisyys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít kiihtyneisyys
Hänen kiihtyneisyytensä oli ilmeistä.
(Sự tức giận của anh ấy là điều hiển nhiên.)
Biến cách số ít kiihtyneisyyttä
En ymmärrä hänen kiihtyneisyyttään.
(Tôi không hiểu sự tức giận của anh ấy.)
Sở hữu cách số ít kiihtyneisyyden
Kiihtyneisyyden syy oli selvä.
(Nguyên nhân của sự tức giận là rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều kiihtyneisyydet
Hänen kiihtyneisyytensä purkautuivat itkuna.
(Những cơn giận dữ của anh ấy vỡ òa thành tiếng khóc.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Sở hữu cách (Genitive)
  • "Hänen kiihtyneisyytensä syy oli selvästi nähtävissä."

    "Nguyên nhân sự kích động của anh ấy rõ ràng có thể thấy được."

  • "Kiihtyneisyyden hallitseminen on tärkeä osa stressinhallintaa."

    "Kiểm soát sự kích động là một phần quan trọng của việc kiểm soát căng thẳng."

  • "Lääkäri diagnosoi potilaalla vakavan kiihtyneisyyden oireita."

    "Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân có các triệu chứng kích động nghiêm trọng."

Hậu tố sở hữu
  • "Hänen kiihtyneisyytensä johtui huonosta uutisesta."

    "Sự kích động của anh ấy/cô ấy là do tin xấu."

  • "En ymmärrä kiihtyneisyyttäsi tässä asiassa."

    "Tôi không hiểu sự kích động của bạn trong vấn đề này."

  • "Kiihtyneisyyteni kasvoi, kun odotin vastausta."

    "Sự kích động của tôi tăng lên khi tôi chờ đợi câu trả lời."