kiillottaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "kiillottaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tehdä pinnasta sileä ja kiiltävä hankaamalla tai käsittelemällä.
Ý nghĩa của "kiillottaa" trong tiếng Việt
Hành động làm cho một vật gì đó trở nên nhẵn và bóng bằng cách chà xát.
Câu ví dụ với "kiillottaa"
-
"Hän kiillotti hopealusikat huolellisesti."
"Cô ấy đánh bóng những chiếc thìa bạc một cách cẩn thận."
-
"Auton maalipinta pitää kiillottaa säännöllisesti, jotta se pysyy hyvänä."
"Bề mặt sơn của xe cần được đánh bóng thường xuyên để giữ cho nó trong tình trạng tốt."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kiillottaa"
Đồng nghĩa
Cách dùng "kiillottaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Động từ 'kiillottaa' dùng để chỉ hành động làm cho một vật gì đó trở nên bóng và nhẵn bằng cách chà xát. Cần phân biệt với các từ như 'lakata' (phủ bóng bằng sơn) hoặc 'hioa' (mài).
Bảng chia từ (Taivutus) của "kiillottaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: kiillottaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | kiillotan |
Minä kiillotan kengät.
(Tôi đánh bóng đôi giày.)
|
| sinä (bạn) | kiillotat |
Sinä kiillotat hopeaa.
(Bạn đánh bóng bạc.)
|
| hän (anh/cô ấy) | kiillottaa |
Hän kiillottaa autoa.
(Anh/Cô ấy đang đánh bóng xe ô tô.)
|
| me (chúng tôi) | kiillotamme |
Me kiillotamme lattian.
(Chúng tôi đánh bóng sàn nhà.)
|
| te (các bạn) | kiillotatte |
Te kiillotatte huonekaluja.
(Các bạn đánh bóng đồ nội thất.)
|
| he (họ) | kiillottavat |
He kiillottavat pokaaleja.
(Họ đánh bóng những chiếc cúp.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Minä kiillottaisin hopealusikat, jos minulla olisi aikaa."
"Tôi sẽ đánh bóng những chiếc thìa bạc nếu tôi có thời gian."
-
"Hän kiillottaisi auton, jos se olisi likainen."
"Anh ấy sẽ đánh bóng chiếc xe nếu nó bị bẩn."
-
"Me kiillottaisimme lattian, jos meillä olisi siihen sopivat välineet."
"Chúng tôi sẽ đánh bóng sàn nhà nếu chúng tôi có các công cụ phù hợp cho việc đó."
-
"Lattia alkoi näyttää paremmalta kiillottamasta."
"Sàn nhà bắt đầu trông đẹp hơn sau khi được đánh bóng."
-
"Kiillottamatta huonekaluja ne näyttävät vanhoilta."
"Nếu không đánh bóng đồ đạc, chúng trông sẽ cũ kỹ."
-
"Olen väsynyt jatkuvaan kiillottamaan."
"Tôi mệt mỏi với việc đánh bóng liên tục."