(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kiinnitetty
B1
adjective B1 Ngôn ngữ học, Tổng quát

kiinnitetty

/ˈkiːnːitetty/
được gắn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kiinnitetty"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jotakin muuhun kiinni liitetty tai kiinnitetty.

Ý nghĩa của "kiinnitetty" trong tiếng Việt

Được gắn, dán hoặc cố định vào một cái gì đó khác.

Câu ví dụ với "kiinnitetty"

  • "Kuva on kiinnitetty seinään teipillä."

    "Bức tranh được dán lên tường bằng băng dính."

  • "Hänellä oli kiinnitettynä mikrofoni paitaan."

    "Anh ấy có một chiếc micro được gắn vào áo."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kiinnitetty"

Đồng nghĩa

liitetty (được nối)

Trái nghĩa

Cách dùng "kiinnitetty" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'kiinnitetty' thường được dùng để chỉ trạng thái của một vật đã được gắn, dán hoặc cố định vào một vật khác. Chú ý sự khác biệt với các từ như 'liimattu' (được dán bằng keo) hoặc 'naulattu' (được đóng bằng đinh).

Bảng chia từ (Taivutus) của "kiinnitetty"