kiinnitetty
Định nghĩa & Giải nghĩa "kiinnitetty"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jotakin muuhun kiinni liitetty tai kiinnitetty.
Ý nghĩa của "kiinnitetty" trong tiếng Việt
Được gắn, dán hoặc cố định vào một cái gì đó khác.
Câu ví dụ với "kiinnitetty"
-
"Kuva on kiinnitetty seinään teipillä."
"Bức tranh được dán lên tường bằng băng dính."
-
"Hänellä oli kiinnitettynä mikrofoni paitaan."
"Anh ấy có một chiếc micro được gắn vào áo."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kiinnitetty"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "kiinnitetty" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'kiinnitetty' thường được dùng để chỉ trạng thái của một vật đã được gắn, dán hoặc cố định vào một vật khác. Chú ý sự khác biệt với các từ như 'liimattu' (được dán bằng keo) hoặc 'naulattu' (được đóng bằng đinh).