(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kiinnittää
B1
verbi B1 Tổng quát

kiinnittää

/ˈkiːnːitːæː/
ghim vào
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kiinnittää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

liittää jokin johonkin nastoilla, hakasilla tms.; riippua jostakin

Ý nghĩa của "kiinnittää" trong tiếng Việt

gắn cái gì đó vào cái gì khác bằng đinh ghim; phụ thuộc vào điều gì đó xảy ra

Câu ví dụ với "kiinnittää"

  • "Kiinnitä juliste seinään."

    "Ghim tấm áp phích lên tường."

  • "Hänen tulevaisuutensa on kiinnitetty tähän sopimukseen."

    "Tương lai của anh ấy phụ thuộc vào hợp đồng này."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kiinnittää"

Đồng nghĩa

liittää (gắn vào) sidottaa (ràng buộc)

Cách dùng "kiinnittää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'kiinnittää' có nghĩa rộng hơn 'ghim vào'. Nó có thể dùng cho cả nghĩa đen (gắn bằng đinh ghim) và nghĩa bóng (phụ thuộc vào). Khi nói về sự phụ thuộc, 'kiinnittää' nhấn mạnh sự gắn kết chặt chẽ, không thể tách rời.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kiinnittää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: kiinnittää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) kiinnitän
Minä kiinnitän huomiota yksityiskohtiin.
(Tôi chú ý đến các chi tiết.)
sinä (bạn) kiinnität
Sinä kiinnität taulun seinälle.
(Bạn gắn bức tranh lên tường.)
hän (anh/cô ấy) kiinnittää
Hän kiinnittää turvavyön.
(Anh ấy/Cô ấy thắt dây an toàn.)
me (chúng tôi) kiinnitämme
Me kiinnitämme paljon arvoa luonnon suojeluun.
(Chúng tôi đánh giá cao việc bảo vệ thiên nhiên.)
te (các bạn) kiinnitätte
Te kiinnitätte huomiota ympäristöönne.
(Các bạn chú ý đến môi trường xung quanh.)
he (họ) kiinnittävät
He kiinnittävät uuden oven saranoihin.
(Họ gắn một cánh cửa mới vào bản lề.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Mệnh lệnh
  • "Kiinnitä huomiota yksityiskohtiin!"

    "Hãy chú ý đến các chi tiết!"

  • "Kiinnitä turvavyö, ole hyvä!"

    "Hãy thắt dây an toàn, làm ơn!"

  • "Kiinnitä juliste seinään teipillä."

    "Hãy dán tấm áp phích lên tường bằng băng dính."

Động từ phủ định (Ei)
  • "Minä en kiinnitä huomiota siihen."

    "Tôi không chú ý đến điều đó."

  • "Hän ei kiinnitä taulua seinään."

    "Anh ấy/Cô ấy không gắn bức tranh lên tường."

  • "Me emme kiinnitä liikaa arvoa materiaan."

    "Chúng tôi không coi trọng vật chất quá nhiều."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Se lienee kiinnitettävissä seinään."

    "Có lẽ nó có thể được gắn vào tường."

  • "Hän lienee kiinnittäneen huomiota asiaan."

    "Có lẽ anh ấy đã có thể chú ý đến vấn đề này."

  • "Tämä taulu lienee kiinnitettävissä vain yhdellä naulalla."

    "Có lẽ bức tranh này chỉ có thể được gắn bằng một cái đinh."