(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kiintyä
B1
verbi B1 Tổng quát

kiintyä

/ˈkiːnt̪yæ/
gắn bó với
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kiintyä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

alkaa pitää jostakin tai jostakusta erittäin paljon; rakastua johonkin tai johonkuhun

Ý nghĩa của "kiintyä" trong tiếng Việt

rất thích ai đó hoặc cái gì đó; yêu mến ai đó hoặc cái gì đó.

Câu ví dụ với "kiintyä"

  • "Olen kiintynyt tähän kaupunkiin."

    "Tôi đã gắn bó với thành phố này."

  • "Lapset kiintyvät nopeasti leluihinsa."

    "Trẻ con nhanh chóng gắn bó với đồ chơi của chúng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kiintyä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "kiintyä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ "kiintyä" thường được dùng để diễn tả cảm xúc yêu thích, gắn bó phát triển dần theo thời gian. Cần phân biệt với "rakastaa" (yêu) là một cảm xúc mạnh mẽ và sâu sắc hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kiintyä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: kiintyä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) kiinnyn
Minä kiinnyn nopeasti uusiin ihmisiin.
(Tôi nhanh chóng trở nên gắn bó với những người mới.)
sinä (bạn) kiinnyt
Sinä kiinnyt helposti eläimiin.
(Bạn dễ dàng gắn bó với động vật.)
hän (anh/cô ấy) kiintyy
Hän kiintyy tähän paikkaan nopeasti.
(Anh ấy/Cô ấy nhanh chóng gắn bó với nơi này.)
me (chúng tôi) kiinnymme
Me kiinnymme aina toisiimme.
(Chúng tôi luôn gắn bó với nhau.)
te (các bạn) kiinnytte
Te kiinnytte liikaa materiaan.
(Các bạn quá gắn bó với vật chất.)
he (họ) kiintyvät
He kiintyvät siihen taloon heti.
(Họ gắn bó với ngôi nhà đó ngay lập tức.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Mệnh lệnh
  • "Kiinny lapseesi, niin hänkin kiintyy sinuun!"

    "Hãy yêu quý con của bạn, và nó cũng sẽ yêu quý bạn!"

  • "Älä kiinny liikaa materiaan!"

    "Đừng quá gắn bó với vật chất!"

  • "Kiintykää luontoon ja suojelkaa sitä!"

    "Hãy yêu quý thiên nhiên và bảo vệ nó!"

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Hän lopetti tupakoinnin kiintymättä siihen uudelleen."

    "Anh ấy đã bỏ thuốc và không còn nghiện lại nó nữa."

  • "Kiintymättä uuteen työpaikkaan, hän päätti etsiä jotain muuta."

    "Vì không thích công việc mới, anh ấy quyết định tìm kiếm một công việc khác."

  • "On vaikea ymmärtää, miten hän pystyi elämään kiintymättä mihinkään."

    "Thật khó để hiểu làm thế nào anh ấy có thể sống mà không gắn bó với bất cứ điều gì."

Thì Hoàn thành
  • "Olen kiintynyt tähän kaupunkiin."

    "Tôi đã yêu thành phố này."

  • "Hän on kiintynyt uuteen työhönsä."

    "Anh ấy đã yêu công việc mới của mình."

  • "Me olemme kiintyneet toisiimme."

    "Chúng tôi đã yêu nhau."

6 Loại Động từ cơ bản
  • "Minä kiinnyn helposti uusiin ihmisiin."

    "Tôi dễ dàng quý mến những người mới."

  • "Hän on kiintynyt siihen koiraan kovasti."

    "Anh ấy rất quý con chó đó."

  • "Älä kiinny liikaa mihinkään, se voi satuttaa."

    "Đừng quá quý mến bất cứ điều gì, nó có thể làm bạn tổn thương."