(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kiintymys
B1
substantiivi B1 Tâm lý học, Quan hệ cá nhân, Kinh doanh

kiintymys

/ˈkiːntymys/
sự gắn bó tình cảm
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kiintymys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Syvä emotionaalinen side johonkuhun tai johonkin, jolle on ominaista voimakkaat tunteet ja halukkuus panostaa aikaa ja vaivaa.

Ý nghĩa của "kiintymys" trong tiếng Việt

Sự gắn bó tâm lý sâu sắc và bền bỉ với ai đó hoặc điều gì đó, được đặc trưng bởi những cảm xúc mạnh mẽ và sự sẵn sàng đầu tư thời gian và công sức.

Câu ví dụ với "kiintymys"

  • "Hänen kiintymyksensä lapsiinsa oli ilmeinen."

    "Sự gắn bó của anh ấy với những đứa con là điều hiển nhiên."

  • "Tunnen suurta kiintymystä tätä paikkaa kohtaan."

    "Tôi cảm thấy rất gắn bó với nơi này."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kiintymys"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "kiintymys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'kiintymys' diễn tả sự gắn bó sâu sắc về mặt tình cảm, tương tự như 'sự gắn bó tình cảm' trong tiếng Việt. Tuy nhiên, 'kiintymys' có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, không chỉ giới hạn trong mối quan hệ giữa người với người.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kiintymys"

Bảng chia từ (Declension) cho kiintymys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít kiintymys
Hänen kiintymyksensä minuun on suurta.
(Tình cảm của anh ấy dành cho tôi rất lớn.)
Biến cách số ít kiintymystä
Tunnen kiintymystä tätä paikkaa kohtaan.
(Tôi cảm thấy yêu mến nơi này.)
Sở hữu cách số ít kiintymyksen
Kiintymyksen puute voi aiheuttaa ongelmia.
(Sự thiếu thốn tình cảm có thể gây ra vấn đề.)
Nguyên thể số nhiều kiintymykset
Lapsuuden kiintymykset ovat tärkeitä.
(Những tình cảm thời thơ ấu rất quan trọng.)