kiireinen
/ˈkiːreinen/
vội vã
Trung cấp (B1)
Định nghĩa & Giải nghĩa "kiireinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jolla on kiire; joka tekee asioita nopeasti.
Ý nghĩa của "kiireinen" trong tiếng Việt
vội vã, hấp tấp, khẩn trương.
Câu ví dụ với "kiireinen"
-
"Olen pahoillani, mutta olen kiireinen nyt."
"Tôi xin lỗi, nhưng tôi đang bận."
-
"Aamuisin on aina kiireinen tunnelma."
"Vào buổi sáng luôn có một bầu không khí vội vã."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kiireinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "kiireinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'kiireinen' diễn tả trạng thái vội vã, bận rộn của một người hoặc một sự việc. Cần phân biệt với 'nopea' (nhanh) chỉ tốc độ. 'Kiire' là danh từ chỉ sự vội vã, cấp bách.