(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kiitettävä
B1
adjective B1 Chung

kiitettävä

/ˈkiːtːetæʋæ/
đáng khen
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kiitettävä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonka suoritus, käytös tms. ansaitsee kiitosta.

Ý nghĩa của "kiitettävä" trong tiếng Việt

Đáng khen ngợi, đáng tán dương.

Câu ví dụ với "kiitettävä"

  • "Hän suoriutui kokeesta kiitettävästi."

    "Anh ấy đã hoàn thành bài kiểm tra một cách đáng khen ngợi."

  • "Opettaja antoi kiitettävän arvosanan hänen esseestään."

    "Giáo viên đã cho bài luận của anh ấy điểm xuất sắc."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kiitettävä"

Đồng nghĩa

erinomainen (xuất sắc) mainio (tuyệt vời)

Trái nghĩa

Cách dùng "kiitettävä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa suurin piirtein sanoja 'đáng khen ngợi' tai 'xuất sắc' tiếng Việt. Käytetään usein kuvaamaan hyvää suoritusta tai käytöstä.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kiitettävä"