kirjata
Định nghĩa & Giải nghĩa "kirjata"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Merkitä muistiin kirjallisesti, tallentaa tietoja kirjaan tai rekisteriin.
Ý nghĩa của "kirjata" trong tiếng Việt
Diễn đạt, trình bày điều gì đó bằng văn bản hoặc bản in; ghi lại điều gì đó một cách chính thức.
Câu ví dụ với "kirjata"
-
"Poliisi kirjasi tapahtuman tarkasti ylös."
"Cảnh sát đã ghi chép chính xác sự kiện."
-
"Yhtiön täytyy kirjata kaikki tulot ja menot."
"Công ty phải ghi lại tất cả thu nhập và chi phí."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kirjata"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "kirjata" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Vastaa suunnilleen ilmaisua 'ghi thành văn bản' kun tarkoitetaan virallista kirjaamista tai dokumentointia. Huomioi, että 'kirjoittaa' on yleisempi ilmaus kirjoittamiselle, mutta 'kirjata' viittaa usein viranomaisten tai organisaatioiden tekemään kirjaamiseen.
Bảng chia từ (Taivutus) của "kirjata"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: kirjata
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | kirjaan |
Minä kirjaan tiedot järjestelmään.
(Tôi ghi dữ liệu vào hệ thống.)
|
| sinä (bạn) | kirjaat |
Sinä kirjaat raportin joka viikko.
(Bạn ghi báo cáo mỗi tuần.)
|
| hän (anh/cô ấy) | kirjaa |
Hän kirjaa kaikki kulut huolellisesti.
(Anh ấy/Cô ấy ghi lại tất cả các chi phí một cách cẩn thận.)
|
| me (chúng tôi) | kirjaamme |
Me kirjaamme uudet asiakkaat tietokantaan.
(Chúng tôi ghi những khách hàng mới vào cơ sở dữ liệu.)
|
| te (các bạn) | kirjaatte |
Te kirjaatte ylityöt tunteina.
(Các bạn ghi giờ làm thêm bằng đơn vị giờ.)
|
| he (họ) | kirjaavat |
He kirjaavat kaikki tapahtumat lokiin.
(Họ ghi lại tất cả các sự kiện vào nhật ký.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Minun täytyy kirjata kaikki kulut."
"Tôi phải ghi lại tất cả các chi phí."
-
"On tärkeää kirjata kaikki havainnot."
"Điều quan trọng là ghi lại tất cả các quan sát."
-
"Hän haluaa kirjata nimensä kilpailuun."
"Anh ấy muốn đăng ký tên của mình vào cuộc thi."