(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kirjata
B1
verbi B1 Giao tiếp hàng ngày, Kinh doanh, Pháp lý

kirjata

/'kirjɑtɑ/
ghi thành văn bản
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kirjata"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Merkitä muistiin kirjallisesti, tallentaa tietoja kirjaan tai rekisteriin.

Ý nghĩa của "kirjata" trong tiếng Việt

Diễn đạt, trình bày điều gì đó bằng văn bản hoặc bản in; ghi lại điều gì đó một cách chính thức.

Câu ví dụ với "kirjata"

  • "Poliisi kirjasi tapahtuman tarkasti ylös."

    "Cảnh sát đã ghi chép chính xác sự kiện."

  • "Yhtiön täytyy kirjata kaikki tulot ja menot."

    "Công ty phải ghi lại tất cả thu nhập và chi phí."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kirjata"

Đồng nghĩa

merkitä muistiin (ghi lại) rekisteröidä (đăng ký)

Trái nghĩa

Cách dùng "kirjata" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa suunnilleen ilmaisua 'ghi thành văn bản' kun tarkoitetaan virallista kirjaamista tai dokumentointia. Huomioi, että 'kirjoittaa' on yleisempi ilmaus kirjoittamiselle, mutta 'kirjata' viittaa usein viranomaisten tai organisaatioiden tekemään kirjaamiseen.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kirjata"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: kirjata

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) kirjaan
Minä kirjaan tiedot järjestelmään.
(Tôi ghi dữ liệu vào hệ thống.)
sinä (bạn) kirjaat
Sinä kirjaat raportin joka viikko.
(Bạn ghi báo cáo mỗi tuần.)
hän (anh/cô ấy) kirjaa
Hän kirjaa kaikki kulut huolellisesti.
(Anh ấy/Cô ấy ghi lại tất cả các chi phí một cách cẩn thận.)
me (chúng tôi) kirjaamme
Me kirjaamme uudet asiakkaat tietokantaan.
(Chúng tôi ghi những khách hàng mới vào cơ sở dữ liệu.)
te (các bạn) kirjaatte
Te kirjaatte ylityöt tunteina.
(Các bạn ghi giờ làm thêm bằng đơn vị giờ.)
he (họ) kirjaavat
He kirjaavat kaikki tapahtumat lokiin.
(Họ ghi lại tất cả các sự kiện vào nhật ký.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 1 (Dạng từ điển)
  • "Minun täytyy kirjata kaikki kulut."

    "Tôi phải ghi lại tất cả các chi phí."

  • "On tärkeää kirjata kaikki havainnot."

    "Điều quan trọng là ghi lại tất cả các quan sát."

  • "Hän haluaa kirjata nimensä kilpailuun."

    "Anh ấy muốn đăng ký tên của mình vào cuộc thi."