(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kirjoitettu
A2
verbi A2 Công nghệ thông tin, Ngôn ngữ học

kirjoitettu

/ˈkirjoitetːu/
đã đánh máy
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kirjoitettu"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Kirjoituskoneella tai muulla laitteella tuotettu teksti.

Ý nghĩa của "kirjoitettu" trong tiếng Việt

Quá khứ phân từ và quá khứ đơn của động từ 'type'. Đánh máy bằng bàn phím hoặc thiết bị khác.

Câu ví dụ với "kirjoitettu"

  • "Olen kirjoittanut raportin valmiiksi."

    "Tôi đã đánh máy xong báo cáo."

  • "Tämä kirje on kirjoitettu eilen."

    "Lá thư này đã được đánh máy hôm qua."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kirjoitettu"

Đồng nghĩa

näppäilty (đã gõ (bằng ngón tay))

Cách dùng "kirjoitettu" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'kirjoitettu' là dạng quá khứ phân từ của động từ 'kirjoittaa' (viết, đánh máy). Nó thường được dùng để diễn tả một hành động đánh máy đã hoàn thành. Lưu ý sự khác biệt giữa 'kirjoittaa' (đánh máy) và 'kirjoittaa käsin' (viết tay).

Bảng chia từ (Taivutus) của "kirjoitettu"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: kirjoittaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) kirjoitan
Minä kirjoitan kirjeen.
(Tôi viết một lá thư.)
sinä (bạn) kirjoitat
Sinä kirjoitat nopeasti.
(Bạn viết nhanh.)
hän (anh/cô ấy) kirjoittaa
Hän kirjoittaa romaania.
(Anh ấy/Cô ấy viết một cuốn tiểu thuyết.)
me (chúng tôi) kirjoitamme
Me kirjoitamme yhdessä.
(Chúng tôi viết cùng nhau.)
te (các bạn) kirjoitatte
Te kirjoitatte raportin.
(Các bạn viết một bản báo cáo.)
he (họ) kirjoittavat
He kirjoittavat kokeen.
(Họ viết bài kiểm tra.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Mệnh lệnh
  • "Kirjoita se kirje valmiiksi, älä jätä sitä kirjoittamatta!"

    "Hãy viết xong lá thư đó, đừng để nó chưa được viết!"

  • "Kirjoittakaa raportti huolellisesti, jotta se on helposti ymmärrettävissä."

    "Hãy viết báo cáo một cách cẩn thận để nó dễ hiểu."

  • "Älä kirjoita seinään!"

    "Đừng viết lên tường!"

Động danh từ 1 (Dạng từ điển)
  • "On vaikea lukea huonosti kirjoitettua tekstiä."

    "Thật khó để đọc một văn bản được viết một cách tồi tệ."

  • "Minun täytyy tarkistaa, onko kaikki kirjoitettu oikein."

    "Tôi cần kiểm tra xem mọi thứ đã được viết đúng chưa."

  • "Hän haluaa oppia kirjoittamaan paremmin kuin mitä on kirjoitettu tähän mennessä."

    "Anh ấy muốn học cách viết tốt hơn những gì đã được viết cho đến nay."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minulle on kirjoitettu kirje."

    "Một lá thư đã được viết cho tôi."

  • "Sinulle ei ole kirjoitettu mitään."

    "Không có gì được viết cho bạn cả."

  • "Hänelle oli kirjoitettu pitkä vastaus."

    "Một câu trả lời dài đã được viết cho anh ấy/cô ấy."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Viesti lienee kirjoitettu eilen."

    "Có lẽ tin nhắn đã được viết ngày hôm qua."

  • "Se lienee kirjoitettu huolimattomasti, koska siinä on niin paljon virheitä."

    "Nó có lẽ đã được viết một cách cẩu thả, bởi vì có rất nhiều lỗi."

  • "Tämä kirja lienee kirjoitettu joitakin vuosia sitten."

    "Cuốn sách này có lẽ đã được viết vài năm trước."

Thì Hiện tại
  • "Minä kirjoitan kirjeen, joka on kirjoitettu eilen."

    "Tôi viết một lá thư, cái mà đã được viết ngày hôm qua."

  • "Hän kirjoittaa artikkelin, joka on kirjoitettu hyvin."

    "Anh ấy/Cô ấy viết một bài báo, cái mà đã được viết rất tốt."

  • "Me kirjoitamme raportin, joka on kirjoitettu huolellisesti."

    "Chúng tôi viết một bản báo cáo, cái mà đã được viết một cách cẩn thận."