(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kirkastua
B1
verbi B1 Tổng quát

kirkastua

/'kirkɑstuɑ/
trở nên sáng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kirkastua"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tulla kirkkaammaksi tai valaistua.

Ý nghĩa của "kirkastua" trong tiếng Việt

Trở nên sáng sủa, được chiếu sáng; nhận được ánh sáng.

Câu ví dụ với "kirkastua"

  • "Huone kirkastui, kun aurinko tuli esiin pilvien takaa."

    "Căn phòng trở nên sáng hơn khi mặt trời xuất hiện sau những đám mây."

  • "Tilanne kirkastui, kun hän selitti asian perusteellisesti."

    "Tình hình trở nên sáng tỏ khi anh ấy giải thích vấn đề một cách kỹ lưỡng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kirkastua"

Đồng nghĩa

valaistua (được chiếu sáng) selkeytyä (trở nên rõ ràng)

Trái nghĩa

Cách dùng "kirkastua" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Động từ này diễn tả sự trở nên sáng hơn về mặt vật lý (ví dụ, một căn phòng trở nên sáng hơn khi bật đèn) hoặc sự trở nên rõ ràng hơn về nghĩa bóng (ví dụ, một vấn đề trở nên sáng tỏ). Cần phân biệt với 'valaista', có nghĩa là chủ động chiếu sáng.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kirkastua"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: kirkastua

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) kirkastun
Minä kirkastun auringossa.
(Tôi trở nên tươi sáng hơn dưới ánh mặt trời.)
sinä (bạn) kirkastut
Sinä kirkastut, kun olet onnellinen.
(Bạn trở nên tươi sáng hơn khi bạn hạnh phúc.)
hän (anh/cô ấy) kirkastuu
Hän kirkastuu, kun hän laulaa.
(Cô ấy trở nên tươi sáng hơn khi cô ấy hát.)
me (chúng tôi) kirkastumme
Me kirkastumme, kun ajattelemme positiivisesti.
(Chúng tôi trở nên tươi sáng hơn khi chúng tôi suy nghĩ tích cực.)
te (các bạn) kirkastutte
Te kirkastutte, kun autatte muita.
(Các bạn trở nên tươi sáng hơn khi các bạn giúp đỡ người khác.)
he (họ) kirkastuvat
He kirkastuvat, kun he saavat hyviä uutisia.
(Họ trở nên tươi sáng hơn khi họ nhận được tin tốt.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Konditionaali)
  • "Taivas kirkastuisi, jos aurinko paistaisi."

    "Bầu trời sẽ sáng hơn nếu mặt trời chiếu sáng."

  • "Jos hän olisi rehellinen, hänen maineensa kirkastuisi."

    "Nếu anh ấy trung thực, danh tiếng của anh ấy sẽ được cải thiện/sáng sủa hơn."

  • "Vesi kirkastuisi, jos siihen lisättäisiin suodatin."

    "Nước sẽ trở nên trong hơn nếu một bộ lọc được thêm vào."

Động danh từ 1 (Dạng từ điển)
  • "Aurinko alkoi kirkastua pilvien takaa."

    "Mặt trời bắt đầu sáng lên từ phía sau những đám mây."

  • "On ihanaa nähdä taivaan kirkastua sateen jälkeen."

    "Thật tuyệt vời khi thấy bầu trời sáng lên sau cơn mưa."

  • "Hänen silmänsä alkoivat kirkastua kuullessaan hyviä uutisia."

    "Mắt cô ấy bắt đầu sáng lên khi nghe tin tốt."

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Iltaa kohden taivas kirkastuttiin."

    "Về phía tối, bầu trời đã trở nên sáng sủa hơn."

  • "Veden alla kirkastuttiin, kun sukeltaja syveni."

    "Dưới nước trở nên sáng hơn khi thợ lặn lặn sâu hơn."

  • "Myrskyn jälkeen ilma kirkastuttiin nopeasti."

    "Sau cơn bão, không khí đã nhanh chóng trở nên trong lành."

Thì Hiện tại
  • "Aamu kirkastuu hiljalleen."

    "Buổi sáng đang dần dần trở nên sáng sủa hơn."

  • "Hänen silmänsä kirkastuvat, kun hän kuulee hyviä uutisia."

    "Mắt anh ấy sáng lên khi anh ấy nghe thấy tin tốt."

  • "Taivas kirkastuu sateen jälkeen."

    "Bầu trời trở nên sáng sủa sau cơn mưa."