(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kiusata
B1
verbi B1 Giao tiếp hàng ngày

kiusata

/ˈkiu̯sɑtɑ/
làm khó dễ ai
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kiusata"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jatkuvasti häiritä tai ahdistella jotakuta.

Ý nghĩa của "kiusata" trong tiếng Việt

Làm phiền, quấy rầy ai đó, đặc biệt là một cách liên tục; chỉ trích hoặc la mắng ai đó.

Câu ví dụ với "kiusata"

  • "Älä kiusaa minua!"

    "Đừng làm phiền tôi!"

  • "Hän kiusaa pikkusiskoaan jatkuvasti."

    "Anh ấy liên tục trêu chọc em gái mình."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kiusata"

Đồng nghĩa

nöyryyttää (làm nhục) ahdistella (quấy rối)

Trái nghĩa

Cách dùng "kiusata" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'kiusata' thường được dùng để chỉ hành động làm phiền ai đó một cách liên tục, có thể bằng lời nói hoặc hành động. Khác với 'häiritä' (làm phiền) đơn thuần, 'kiusata' mang tính chất dai dẳng và gây khó chịu hơn. Cũng có thể dịch là 'bắt nạt', 'trêu chọc'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kiusata"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: kiusata

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) kiusaan
Minä kiusaan veljeäni.
(Tôi trêu chọc em trai tôi.)
sinä (bạn) kiusaat
Sinä kiusaat koiraa.
(Bạn đang trêu chọc con chó.)
hän (anh/cô ấy) kiusaa
Hän kiusaa minua.
(Anh ấy/Cô ấy đang trêu chọc tôi.)
me (chúng tôi) kiusaamme
Me kiusaamme häntä vähän.
(Chúng tôi trêu chọc anh ấy/cô ấy một chút.)
te (các bạn) kiusaatte
Te kiusaatte aina toisianne.
(Các bạn luôn trêu chọc lẫn nhau.)
he (họ) kiusaavat
He kiusaavat uutta oppilasta.
(Họ đang trêu chọc học sinh mới.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Häntä lienee kiusattu koulussa, koska hän on niin hiljainen."

    "Có lẽ anh ấy đã bị bắt nạt ở trường, vì anh ấy rất im lặng."

  • "Ehkä he kiusannevat sinua, jos et suostu heidän pyyntöihinsä."

    "Có lẽ họ sẽ bắt nạt bạn nếu bạn không đồng ý với yêu cầu của họ."

  • "Hän lienee kiusanneen nuorempiaan, koska kaikki pelkäävät häntä."

    "Có lẽ anh ta đã bắt nạt những người trẻ hơn, vì mọi người đều sợ anh ta."

Thì Hiện tại
  • "Hän kiusaa minua jatkuvasti."

    "Anh ấy liên tục trêu chọc tôi."

  • "Lapset kiusaavat toisiaan koulussa."

    "Những đứa trẻ trêu chọc lẫn nhau ở trường."

  • "Älä kiusaa koiraa!"

    "Đừng trêu chọc con chó!"