kohota
Định nghĩa & Giải nghĩa "kohota"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Nousta ylemmäs tai parempaan asemaan.
Ý nghĩa của "kohota" trong tiếng Việt
Vươn lên, đạt đến một vị trí, quyền lực hoặc tầm quan trọng nào đó.
Câu ví dụ với "kohota"
-
"Hän kohosi nopeasti yrityksen johtoon."
"Anh ấy nhanh chóng vươn lên vị trí lãnh đạo công ty."
-
"Osakkeiden hinnat kohosivat ennätyskorkealle."
"Giá cổ phiếu đã vươn lên mức cao kỷ lục."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kohota"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "kohota" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'kohota' thường được dùng để chỉ sự thăng tiến về mặt vị trí, quyền lực, hoặc tầm quan trọng. Cần phân biệt với 'nousta' (đứng dậy, trỗi dậy) và 'ylentää' (thăng chức).
Bảng chia từ (Taivutus) của "kohota"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: kohota
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | kohoan |
Minä kohoan aamulla aikaisin.
(Tôi thức dậy sớm vào buổi sáng.)
|
| sinä (bạn) | kohoat |
Sinä kohoat nopeasti urallasi.
(Bạn thăng tiến nhanh chóng trong sự nghiệp của mình.)
|
| hän (anh/cô ấy) | kohoaa |
Hän kohoaa yleisön suosioon.
(Anh ấy/Cô ấy nổi lên được công chúng yêu thích.)
|
| me (chúng tôi) | kohoamme |
Me kohoamme yhdessä vastoinkäymisistä huolimatta.
(Chúng tôi cùng nhau vượt qua nghịch cảnh.)
|
| te (các bạn) | kohoatte |
Te kohoatte uusiin korkeuksiin.
(Các bạn vươn lên những tầm cao mới.)
|
| he (họ) | kohoavat |
He kohoavat esiin joukosta.
(Họ nổi bật lên từ đám đông.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hänen toiveensa on kohotessa johtajaksi."
"Mong muốn của anh ấy là được thăng chức lên làm giám đốc."
-
"Ilman ponnisteluja ei ole mahdollista kohota menestykseen."
"Nếu không nỗ lực, không thể vươn lên thành công."
-
"Kohotessa arvoasteikossa, vastuu kasvaa."
"Khi thăng tiến trên nấc thang giá trị, trách nhiệm tăng lên."
-
"Hintoja kohotaan jatkuvasti."
"Giá cả đang liên tục được nâng cao."
-
"Hänen osakkeitaan kohotaan markkinoilla."
"Cổ phiếu của anh ấy đang được nâng giá trên thị trường."
-
"Tässä yrityksessä kohotaan nopeasti."
"Ở công ty này, người ta được thăng tiến nhanh chóng."