(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kohota
B1
verbi B1 Tổng quát

kohota

/ˈkoho̞tɑ/
vươn lên
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kohota"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Nousta ylemmäs tai parempaan asemaan.

Ý nghĩa của "kohota" trong tiếng Việt

Vươn lên, đạt đến một vị trí, quyền lực hoặc tầm quan trọng nào đó.

Câu ví dụ với "kohota"

  • "Hän kohosi nopeasti yrityksen johtoon."

    "Anh ấy nhanh chóng vươn lên vị trí lãnh đạo công ty."

  • "Osakkeiden hinnat kohosivat ennätyskorkealle."

    "Giá cổ phiếu đã vươn lên mức cao kỷ lục."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kohota"

Đồng nghĩa

nousta (trỗi dậy, tăng lên) ylentää (thăng chức)

Trái nghĩa

Cách dùng "kohota" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'kohota' thường được dùng để chỉ sự thăng tiến về mặt vị trí, quyền lực, hoặc tầm quan trọng. Cần phân biệt với 'nousta' (đứng dậy, trỗi dậy) và 'ylentää' (thăng chức).

Bảng chia từ (Taivutus) của "kohota"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: kohota

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) kohoan
Minä kohoan aamulla aikaisin.
(Tôi thức dậy sớm vào buổi sáng.)
sinä (bạn) kohoat
Sinä kohoat nopeasti urallasi.
(Bạn thăng tiến nhanh chóng trong sự nghiệp của mình.)
hän (anh/cô ấy) kohoaa
Hän kohoaa yleisön suosioon.
(Anh ấy/Cô ấy nổi lên được công chúng yêu thích.)
me (chúng tôi) kohoamme
Me kohoamme yhdessä vastoinkäymisistä huolimatta.
(Chúng tôi cùng nhau vượt qua nghịch cảnh.)
te (các bạn) kohoatte
Te kohoatte uusiin korkeuksiin.
(Các bạn vươn lên những tầm cao mới.)
he (họ) kohoavat
He kohoavat esiin joukosta.
(Họ nổi bật lên từ đám đông.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Hänen toiveensa on kohotessa johtajaksi."

    "Mong muốn của anh ấy là được thăng chức lên làm giám đốc."

  • "Ilman ponnisteluja ei ole mahdollista kohota menestykseen."

    "Nếu không nỗ lực, không thể vươn lên thành công."

  • "Kohotessa arvoasteikossa, vastuu kasvaa."

    "Khi thăng tiến trên nấc thang giá trị, trách nhiệm tăng lên."

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Hintoja kohotaan jatkuvasti."

    "Giá cả đang liên tục được nâng cao."

  • "Hänen osakkeitaan kohotaan markkinoilla."

    "Cổ phiếu của anh ấy đang được nâng giá trên thị trường."

  • "Tässä yrityksessä kohotaan nopeasti."

    "Ở công ty này, người ta được thăng tiến nhanh chóng."