(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kohtuuton
B2
adjektiivi B2 Xã hội học, Đạo đức

kohtuuton

/ˈkoːhtuːˌtːon/
quá đáng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kohtuuton"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Liian suuri, sopimaton tai oikeudenmukaisuuden vastainen.

Ý nghĩa của "kohtuuton" trong tiếng Việt

Không thể chấp nhận được, vượt quá giới hạn của những gì được coi là phù hợp hoặc đạo đức; quá đáng, không chấp nhận được.

Câu ví dụ với "kohtuuton"

  • "Hinta on aivan kohtuuton."

    "Giá cả hoàn toàn quá đáng."

  • "Työnantajan vaatimukset olivat kohtuuttomat."

    "Những yêu cầu của nhà tuyển dụng là quá đáng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kohtuuton"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "kohtuuton" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana "kohtuuton" tarkoittaa jotakin, joka ylittää kohtuullisuuden rajat. Se voi viitata hintaan, vaatimukseen tai käyttäytymiseen, joka on liiallista tai epäoikeudenmukaista. Vastaa suunnilleen vietnaminkielen sanaa "quá đáng", mutta "kohtuuton" korostaa usein epäoikeudenmukaisuutta tai kohtuuttomuutta.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kohtuuton"