kokea
Định nghĩa & Giải nghĩa "kokea"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Saada osakseen, joutua kokemaan jotakin.
Ý nghĩa của "kokea" trong tiếng Việt
Thì quá khứ của 'undergo': trải qua, chịu đựng (điều gì đó, thường là điều khó chịu hoặc khó khăn).
Câu ví dụ với "kokea"
-
"Hän on kokenut paljon elämässään."
"Cô ấy đã trải qua rất nhiều điều trong cuộc đời."
-
"Me koimme yhdessä unohtumattoman seikkailun."
"Chúng ta đã cùng nhau trải qua một cuộc phiêu lưu khó quên."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kokea"
Đồng nghĩa
Cách dùng "kokea" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sanaa 'kokea' käytetään usein kuvaamaan jonkinlaista tunnekokemusta tai tapahtumaa, joka vaikuttaa henkilöön. Vastaa suunnilleen englannin kielen verbiä 'experience' tai 'undergo'. Huomaa, että 'kokea' voi tarkoittaa sekä positiivisia että negatiivisia kokemuksia, mutta usein se viittaa johonkin merkittävään tai jopa vaikeaan kokemukseen.
Bảng chia từ (Taivutus) của "kokea"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: kokea
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | koen |
Minä koen suurta iloa.
(Tôi cảm thấy rất vui.)
|
| sinä (bạn) | koet |
Sinä koet uusia asioita joka päivä.
(Bạn trải nghiệm những điều mới mỗi ngày.)
|
| hän (anh/cô ấy) | kokee |
Hän kokee olevansa onnellinen.
(Anh/Cô ấy cảm thấy hạnh phúc.)
|
| me (chúng tôi) | koemme |
Me koemme tämän tärkeänä.
(Chúng tôi cảm thấy điều này quan trọng.)
|
| te (các bạn) | koette |
Te koette varmasti jotain uutta.
(Các bạn chắc chắn đang trải nghiệm điều gì đó mới.)
|
| he (họ) | kokevat |
He kokevat matkan jännittävänä.
(Họ cảm thấy chuyến đi thú vị.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän lienee kokeneet sen jo."
"Có lẽ anh ấy đã trải nghiệm điều đó rồi."
-
"He lienevät kokeneet kovia aikoja."
"Có lẽ họ đã trải qua những thời điểm khó khăn."
-
"Tämä lääke lienee kokeneet monet sivuvaikutukset."
"Loại thuốc này có lẽ đã gây ra nhiều tác dụng phụ."
-
"Monet ihmiset ovat kokeneet vaikeuksia työttömyyden takia."
"Nhiều người đã trải qua khó khăn do thất nghiệp."
-
"Hän kokee suurta iloa auttaessaan muita."
"Anh ấy cảm thấy rất vui khi giúp đỡ người khác."
-
"Olen kokenut elämässäni sekä hyviä että huonoja aikoja."
"Tôi đã trải qua cả những khoảng thời gian tốt và xấu trong cuộc đời."