(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kokea
B1
verbi B1 Tổng quát

kokea

/ˈkokeɑ/
trải qua
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kokea"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Saada osakseen, joutua kokemaan jotakin.

Ý nghĩa của "kokea" trong tiếng Việt

Thì quá khứ của 'undergo': trải qua, chịu đựng (điều gì đó, thường là điều khó chịu hoặc khó khăn).

Câu ví dụ với "kokea"

  • "Hän on kokenut paljon elämässään."

    "Cô ấy đã trải qua rất nhiều điều trong cuộc đời."

  • "Me koimme yhdessä unohtumattoman seikkailun."

    "Chúng ta đã cùng nhau trải qua một cuộc phiêu lưu khó quên."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kokea"

Đồng nghĩa

elää läpi (trải qua, sống qua) joutua kokemaan (phải trải qua)

Cách dùng "kokea" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sanaa 'kokea' käytetään usein kuvaamaan jonkinlaista tunnekokemusta tai tapahtumaa, joka vaikuttaa henkilöön. Vastaa suunnilleen englannin kielen verbiä 'experience' tai 'undergo'. Huomaa, että 'kokea' voi tarkoittaa sekä positiivisia että negatiivisia kokemuksia, mutta usein se viittaa johonkin merkittävään tai jopa vaikeaan kokemukseen.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kokea"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: kokea

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) koen
Minä koen suurta iloa.
(Tôi cảm thấy rất vui.)
sinä (bạn) koet
Sinä koet uusia asioita joka päivä.
(Bạn trải nghiệm những điều mới mỗi ngày.)
hän (anh/cô ấy) kokee
Hän kokee olevansa onnellinen.
(Anh/Cô ấy cảm thấy hạnh phúc.)
me (chúng tôi) koemme
Me koemme tämän tärkeänä.
(Chúng tôi cảm thấy điều này quan trọng.)
te (các bạn) koette
Te koette varmasti jotain uutta.
(Các bạn chắc chắn đang trải nghiệm điều gì đó mới.)
he (họ) kokevat
He kokevat matkan jännittävänä.
(Họ cảm thấy chuyến đi thú vị.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hän lienee kokeneet sen jo."

    "Có lẽ anh ấy đã trải nghiệm điều đó rồi."

  • "He lienevät kokeneet kovia aikoja."

    "Có lẽ họ đã trải qua những thời điểm khó khăn."

  • "Tämä lääke lienee kokeneet monet sivuvaikutukset."

    "Loại thuốc này có lẽ đã gây ra nhiều tác dụng phụ."

6 Loại Động từ cơ bản
  • "Monet ihmiset ovat kokeneet vaikeuksia työttömyyden takia."

    "Nhiều người đã trải qua khó khăn do thất nghiệp."

  • "Hän kokee suurta iloa auttaessaan muita."

    "Anh ấy cảm thấy rất vui khi giúp đỡ người khác."

  • "Olen kokenut elämässäni sekä hyviä että huonoja aikoja."

    "Tôi đã trải qua cả những khoảng thời gian tốt và xấu trong cuộc đời."