(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kokeellinen
B1
adjektiivi B1 Nghiên cứu khoa học, Quản lý dự án

kokeellinen

/ˈkokeːlːinen/
dự án thử nghiệm
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kokeellinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Perustuu kokeiluun tai liittyy siihen.

Ý nghĩa của "kokeellinen" trong tiếng Việt

Dựa trên hoặc liên quan đến thí nghiệm.

Câu ví dụ với "kokeellinen"

  • "Tämä on kokeellinen projekti, jonka tarkoituksena on testata uutta teknologiaa."

    "Đây là một dự án thử nghiệm, mục đích là để kiểm tra công nghệ mới."

  • "Kokeellinen lääke auttoi joitakin potilaita."

    "Loại thuốc thử nghiệm đã giúp một số bệnh nhân."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kokeellinen"

Đồng nghĩa

testiprojekti (dự án thử nghiệm)

Cách dùng "kokeellinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'kokeellinen' thường được dùng để mô tả các dự án, phương pháp hoặc nghiên cứu mang tính thử nghiệm, có mục đích kiểm tra hoặc chứng minh một điều gì đó mới. Cần phân biệt với 'tutkimusprojekti' (dự án nghiên cứu) nói chung.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kokeellinen"