(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kokoelma
B1
substantiivi B1 Tổng quát

kokoelma

/ˈkokoelmɑ/
bộ sưu tập các vật phẩm
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kokoelma"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Yhdessä paikassa tai muodossa olevien asioiden tai esineiden joukko.

Ý nghĩa của "kokoelma" trong tiếng Việt

Một nhóm các thứ hoặc người được tập hợp lại.

Câu ví dụ với "kokoelma"

  • "Hänellä on laaja postimerkkikokoelma."

    "Anh ấy có một bộ sưu tập tem lớn."

  • "Museossa on esillä antiikkiesineiden kokoelma."

    "Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập đồ cổ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kokoelma"

Đồng nghĩa

setti (bộ) valikoima (tuyển chọn)

Cách dùng "kokoelma" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'kokoelma' thường được dùng để chỉ một nhóm các vật phẩm có chung một chủ đề hoặc được thu thập vì một mục đích cụ thể. Cần phân biệt với 'ryhmä' (nhóm) là một từ chung chung hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kokoelma"

Bảng chia từ (Declension) cho kokoelma:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít kokoelma
Minulla on suuri postimerkkien kokoelma.
(Tôi có một bộ sưu tập tem lớn.)
Biến cách số ít kokoelmaa
Etsin uutta kokoelmaa.
(Tôi đang tìm kiếm một bộ sưu tập mới.)
Sở hữu cách số ít kokoelman
Kokoelman arvo on suuri.
(Giá trị của bộ sưu tập là rất lớn.)
Nguyên thể số nhiều kokoelmat
Museossa on monia taidekokoelmat.
(Bảo tàng có nhiều bộ sưu tập nghệ thuật.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Thiếu vắng (Abessive)
  • "Matkustin Lappiin kokoelmatta, joten minulla ei ollut tarpeeksi lämpimiä vaatteita."

    "Tôi đã đi du lịch đến Lapland mà không có bộ sưu tập (đồ đạc), vì vậy tôi không có đủ quần áo ấm."

  • "Hän lähti museosta kokoelmatta, koska hänellä oli kiire."

    "Anh ấy rời bảo tàng mà không có bộ sưu tập (các món đồ đã mua), vì anh ấy đang vội."

  • "Elämä kokoelmatta voi olla vapaampaa, mutta se voi myös tuntua tyhjältä."

    "Cuộc sống mà không có bộ sưu tập (của cải) có thể tự do hơn, nhưng nó cũng có thể cảm thấy trống rỗng."

Cách Trong (Inessive)
  • "Museossa on laaja taidekokoelma."

    "Có một bộ sưu tập nghệ thuật rộng lớn trong bảo tàng."

  • "Kirjastossa on suuri kokoelma kirjoja eri kielillä."

    "Có một bộ sưu tập lớn các cuốn sách bằng nhiều ngôn ngữ khác nhau trong thư viện."

  • "Postimerkkikokoelmassa on harvinaisia merkkejä ympäri maailmaa."

    "Trong bộ sưu tập tem có những con tem quý hiếm từ khắp nơi trên thế giới."

Biến cách Partitive
  • "Minulla on suuri kokoelmaa postimerkkejä."

    "Tôi có một bộ sưu tập tem lớn."

  • "Hän haluaa myydä osan kokoelmaa."

    "Anh ấy muốn bán một phần của bộ sưu tập."

  • "Näyttelyssä on esillä mielenkiintoista kokoelmaa taidetta."

    "Triển lãm trưng bày một bộ sưu tập nghệ thuật thú vị."