(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kolmiulotteinen
B1
adjektiivi B1 Công nghệ, Thiết kế, Toán học

kolmiulotteinen

/'kolmiˌulotːei̯nen/
ba chiều
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kolmiulotteinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

jolla on pituus, leveys ja korkeus

Ý nghĩa của "kolmiulotteinen" trong tiếng Việt

Có hoặc có vẻ có chiều dài, chiều rộng và chiều cao (ba chiều).

Câu ví dụ với "kolmiulotteinen"

  • "Kolmiulotteinen grafiikka on nykyään hyvin yleistä videopeleissä."

    "Đồ họa ba chiều hiện nay rất phổ biến trong trò chơi điện tử."

  • "Hän loi kolmiulotteisen mallin rakennuksesta."

    "Anh ấy đã tạo ra một mô hình ba chiều của tòa nhà."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kolmiulotteinen"

Đồng nghĩa

3D (3D (ba chiều))

Trái nghĩa

Cách dùng "kolmiulotteinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'kolmiulotteinen' mô tả vật thể hoặc không gian có ba chiều: chiều dài, chiều rộng và chiều cao. Lưu ý sự khác biệt với 'kaksiulotteinen' (hai chiều).

Bảng chia từ (Taivutus) của "kolmiulotteinen"