kömpelyys
Định nghĩa & Giải nghĩa "kömpelyys"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Hitaus ja kömpelyys liikkeissä tai toiminnassa; kyvyttömyys toimia tehokkaasti tai sulavasti.
Ý nghĩa của "kömpelyys" trong tiếng Việt
Sự vụng về; sự lóng ngóng trong cử động hoặc khi xử lý đồ vật.
Câu ví dụ với "kömpelyys"
-
"Hänen kömpelyytensä aiheutti useita vahinkoja keittiössä."
"Sự vụng về của anh ấy gây ra nhiều thiệt hại trong bếp."
-
"Uuden ohjelmiston käyttö oli aluksi hankalaa sen kömpelyyden vuoksi."
"Việc sử dụng phần mềm mới ban đầu rất khó khăn vì sự vụng về của nó."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kömpelyys"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "kömpelyys" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ "kömpelyys" chỉ sự vụng về, lóng ngóng trong cả cử động và hành động, thường mang tính chất chậm chạp và thiếu khéo léo. Nên phân biệt với các từ chỉ sự bất cẩn hay thiếu kinh nghiệm.
Bảng chia từ (Taivutus) của "kömpelyys"
Bảng chia từ (Declension) cho kömpelyys:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | kömpelyys |
Hänen kömpelyytensä aiheutti paljon vahinkoa.
(Sự vụng về của anh ấy đã gây ra rất nhiều thiệt hại.)
|
| Biến cách số ít | kömpelyyttä |
En siedä hänen kömpelyyttään.
(Tôi không thể chịu đựng được sự vụng về của anh ta.)
|
| Sở hữu cách số ít | kömpelyyden |
Kömpelyyden seuraukset olivat vakavat.
(Hậu quả của sự vụng về rất nghiêm trọng.)
|
| Nguyên thể số nhiều | kömpelyydet |
Hänen kömpelyytensä ovat legendaarisia.
(Sự vụng về của anh ấy thật là huyền thoại.)
|