(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kömpelyys
B2
substantiivi B2 Tính cách/Hành vi

kömpelyys

/ˈkømpelyːs/
sự vụng về
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kömpelyys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Hitaus ja kömpelyys liikkeissä tai toiminnassa; kyvyttömyys toimia tehokkaasti tai sulavasti.

Ý nghĩa của "kömpelyys" trong tiếng Việt

Sự vụng về; sự lóng ngóng trong cử động hoặc khi xử lý đồ vật.

Câu ví dụ với "kömpelyys"

  • "Hänen kömpelyytensä aiheutti useita vahinkoja keittiössä."

    "Sự vụng về của anh ấy gây ra nhiều thiệt hại trong bếp."

  • "Uuden ohjelmiston käyttö oli aluksi hankalaa sen kömpelyyden vuoksi."

    "Việc sử dụng phần mềm mới ban đầu rất khó khăn vì sự vụng về của nó."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kömpelyys"

Đồng nghĩa

tökeröys (Sự thô kệch, vụng về)

Trái nghĩa

Cách dùng "kömpelyys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ "kömpelyys" chỉ sự vụng về, lóng ngóng trong cả cử động và hành động, thường mang tính chất chậm chạp và thiếu khéo léo. Nên phân biệt với các từ chỉ sự bất cẩn hay thiếu kinh nghiệm.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kömpelyys"

Bảng chia từ (Declension) cho kömpelyys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít kömpelyys
Hänen kömpelyytensä aiheutti paljon vahinkoa.
(Sự vụng về của anh ấy đã gây ra rất nhiều thiệt hại.)
Biến cách số ít kömpelyyttä
En siedä hänen kömpelyyttään.
(Tôi không thể chịu đựng được sự vụng về của anh ta.)
Sở hữu cách số ít kömpelyyden
Kömpelyyden seuraukset olivat vakavat.
(Hậu quả của sự vụng về rất nghiêm trọng.)
Nguyên thể số nhiều kömpelyydet
Hänen kömpelyytensä ovat legendaarisia.
(Sự vụng về của anh ấy thật là huyền thoại.)