(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa konkreettinen
B1
adjective B1 Chung

konkreettinen

/ˈkoŋkreːttinen/
hữu hình
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "konkreettinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Selvästi havaittavissa tai määriteltävissä oleva, todellinen, käsin kosketeltava.

Ý nghĩa của "konkreettinen" trong tiếng Việt

có thể nhìn thấy, thấy được

Câu ví dụ với "konkreettinen"

  • "Hänellä oli konkreettinen todiste syyllisyydestä."

    "Anh ta có bằng chứng hữu hình về tội lỗi."

  • "Tarvitsemme konkreettisia toimenpiteitä ilmastonmuutoksen torjumiseksi."

    "Chúng ta cần các biện pháp hữu hình để chống lại biến đổi khí hậu."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "konkreettinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "konkreettinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'konkreettinen' thường được sử dụng để chỉ những vật hoặc ý tưởng có thể cảm nhận được bằng các giác quan. Nó khác với 'abstracti' (trừu tượng). Khi dịch sang tiếng Việt, cần chú ý sắc thái nghĩa tùy theo ngữ cảnh.

Bảng chia từ (Taivutus) của "konkreettinen"