(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa korkeakoulutus
B2
substantiivi B2 Giáo dục

korkeakoulutus

/ˈkorkeɑˌkou̯lutus/
giáo dục đại học
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "korkeakoulutus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ylemmän asteen koulutus, jota annetaan yliopistoissa ja ammattikorkeakouluissa.

Ý nghĩa của "korkeakoulutus" trong tiếng Việt

Giáo dục ở bậc đại học hoặc cao đẳng.

Câu ví dụ với "korkeakoulutus"

  • "Suomessa korkeakoulutus on pääosin maksutonta."

    "Ở Phần Lan, giáo dục đại học phần lớn là miễn phí."

  • "Hän suoritti korkeakoulututkinnon Helsingin yliopistossa."

    "Cô ấy đã hoàn thành bằng giáo dục đại học tại Đại học Helsinki."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "korkeakoulutus"

Đồng nghĩa

yliopistokoulutus (Giáo dục đại học (chỉ ở bậc đại học))

Cách dùng "korkeakoulutus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Trong tiếng Phần Lan, 'korkeakoulutus' bao gồm cả giáo dục ở đại học (yliopisto) và cao đẳng (ammattikorkeakoulu). Cần phân biệt với 'perusopetus' (giáo dục cơ bản) và 'toisen asteen koulutus' (giáo dục trung học).

Bảng chia từ (Taivutus) của "korkeakoulutus"

Bảng chia từ (Declension) cho korkeakoulutus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít korkeakoulutus
Korkeakoulutus on tärkeää tulevaisuuden kannalta.
(Giáo dục đại học rất quan trọng cho tương lai.)
Biến cách số ít korkeakoulutusta
Hän tarvitsee korkeakoulutusta saavuttaakseen unelmansa.
(Anh ấy cần giáo dục đại học để đạt được ước mơ của mình.)
Sở hữu cách số ít korkeakoulutuksen
Korkeakoulutuksen merkitys työmarkkinoilla on suuri.
(Tầm quan trọng của giáo dục đại học trên thị trường lao động là rất lớn.)
Nguyên thể số nhiều korkeakoulutukset
Suomessa on monia korkeakoulutuksia tarjolla.
(Ở Phần Lan, có nhiều chương trình giáo dục đại học được cung cấp.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Hậu tố sở hữu
  • "Minun korkeakoulutukseni on antanut minulle hyvät valmiudet työelämään."

    "Nền giáo dục đại học của tôi đã cho tôi sự chuẩn bị tốt cho cuộc sống làm việc."

  • "Hänen korkeakoulutuksensa maksoi paljon, mutta se oli sen arvoista."

    "Nền giáo dục đại học của anh ấy/cô ấy tốn rất nhiều tiền, nhưng nó xứng đáng."

  • "Meidän korkeakoulutuksemme Suomessa on kansainvälisesti arvostettua."

    "Nền giáo dục đại học của chúng ta ở Phần Lan được quốc tế đánh giá cao."