(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa korostaa
B1
verbi B1 Tổng quát

korostaa

/ˈkorostɑː/
nhấn mạnh
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "korostaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

tuoda selvästi esille jonkin tärkeys; painottaa

Ý nghĩa của "korostaa" trong tiếng Việt

Nhấn mạnh hoặc đặc biệt coi trọng điều gì đó.

Câu ví dụ với "korostaa"

  • "Hän korosti puheessaan koulutuksen merkitystä."

    "Trong bài phát biểu của mình, anh ấy đã nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục."

  • "On tärkeää korostaa, että kaikki ovat samanarvoisia."

    "Điều quan trọng là phải nhấn mạnh rằng tất cả mọi người đều bình đẳng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "korostaa"

Đồng nghĩa

painottaa (nhấn mạnh) tähdentää (làm nổi bật)

Trái nghĩa

Cách dùng "korostaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'korostaa' có nghĩa là nhấn mạnh hoặc làm nổi bật điều gì đó. Thường dùng để chỉ việc làm cho một điều gì đó trở nên quan trọng hoặc dễ nhận thấy hơn. Cần phân biệt với 'painottaa', cũng có nghĩa là nhấn mạnh nhưng thường liên quan đến việc nhấn mạnh bằng lời nói.

Bảng chia từ (Taivutus) của "korostaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: korostaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) korostan
Minä korostan tämän asian tärkeyttä.
(Tôi nhấn mạnh tầm quan trọng của vấn đề này.)
sinä (bạn) korostat
Sinä korostat aina omia saavutuksiasi.
(Bạn luôn nhấn mạnh những thành tích của riêng bạn.)
hän (anh/cô ấy) korostaa
Hän korostaa koulutuksen merkitystä.
(Anh ấy/Cô ấy nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục.)
me (chúng tôi) korostamme
Me korostamme yhteistyön voimaa.
(Chúng tôi nhấn mạnh sức mạnh của sự hợp tác.)
te (các bạn) korostatte
Te korostatte aina positiivisia asioita.
(Các bạn luôn nhấn mạnh những điều tích cực.)
he (họ) korostavat
He korostavat ympäristön suojelun tärkeyttä.
(Họ nhấn mạnh tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ đơn
  • "Hän korosti aina rehellisyyden tärkeyttä."

    "Anh ấy luôn nhấn mạnh tầm quan trọng của sự trung thực."

  • "Opettaja korosti oppilaille läksyjen tekemisen tärkeyttä."

    "Giáo viên đã nhấn mạnh với học sinh tầm quan trọng của việc làm bài tập về nhà."

  • "Hallitus korosti puheessaan talouden vakauttamisen merkitystä."

    "Trong bài phát biểu của mình, chính phủ đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc ổn định nền kinh tế."

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "On tärkeää korostamasta ympäristönsuojelun merkitystä."

    "Điều quan trọng là phải nhấn mạnh tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường."

  • "Hän lopetti korostamasta sitä seikkaa, koska kukaan ei kuunnellut."

    "Anh ấy đã ngừng nhấn mạnh điểm đó, vì không ai lắng nghe."

  • "Korostamatta liikaa yksityiskohtia, voimme silti ymmärtää pääasian."

    "Nếu không nhấn mạnh quá nhiều vào chi tiết, chúng ta vẫn có thể hiểu được ý chính."