korvata
Định nghĩa & Giải nghĩa "korvata"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Asettaa jonkun tai jonkin sijaan toinen
Ý nghĩa của "korvata" trong tiếng Việt
Chiếm chỗ của ai đó hoặc cái gì đó; thay thế.
Câu ví dụ với "korvata"
-
"Uusi järjestelmä korvaa vanhan."
"Hệ thống mới thay thế hệ thống cũ."
-
"Emme voi korvata menetettyä aikaa."
"Chúng ta không thể thay thế thời gian đã mất."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "korvata"
Đồng nghĩa
Cách dùng "korvata" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana "korvata" tarkoittaa jonkin korvaamista jollakin muulla. Huomaa, että se voi viitata sekä konkreettisiin että abstraktisiin asioihin. Verrattuna sanaan "vaihtaa", "korvata" usein korostaa menetyksen tai puutteen paikkaamista.
Bảng chia từ (Taivutus) của "korvata"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: korvata
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | korvaan |
Minä korvaan vahingon.
(Tôi sẽ bồi thường thiệt hại.)
|
| sinä (bạn) | korvaat |
Sinä korvaat minulle tämän.
(Bạn sẽ đền bù cho tôi việc này.)
|
| hän (anh/cô ấy) | korvaa |
Hän korvaa menetetyn ajan työllä.
(Anh ấy/Cô ấy bù đắp thời gian đã mất bằng công việc.)
|
| me (chúng tôi) | korvaamme |
Me korvaamme vanhat huonekalut uusilla.
(Chúng tôi thay thế đồ nội thất cũ bằng đồ mới.)
|
| te (các bạn) | korvaatte |
Te korvaatte aiheuttamani vaivan.
(Các bạn đền bù cho những rắc rối mà tôi đã gây ra.)
|
| he (họ) | korvaavat |
He korvaavat puuttuvan rahan.
(Họ bù đắp số tiền còn thiếu.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Haluaisin, että korvaisit vanhan autoni uudella."
"Tôi muốn bạn thay thế chiếc xe cũ của tôi bằng một chiếc xe mới."
-
"Jos olisin rikas, korvaisin heti tämän huonon puhelimen paremmalla."
"Nếu tôi giàu, tôi sẽ thay thế ngay chiếc điện thoại tồi tệ này bằng một chiếc tốt hơn."
-
"Korvaisimmeko lihan kasvisruoalla, jotta ateria olisi terveellisempi?"
"Chúng ta có nên thay thế thịt bằng món chay để bữa ăn lành mạnh hơn không?"
-
"Hän haluaa korvata vanhan autonsa uudella."
"Anh ấy muốn thay thế chiếc xe cũ của mình bằng một chiếc xe mới."
-
"On tärkeää korvata menetetty aika."
"Điều quan trọng là phải bù đắp thời gian đã mất."
-
"Yritän korvata virheeni."
"Tôi đang cố gắng sửa chữa lỗi lầm của mình."
-
"Työssäni on paljon iloa, mutta myös jatkuvaa tarvetta korvata sairastuneita kollegoita."
"Trong công việc của tôi có nhiều niềm vui, nhưng cũng liên tục cần phải thay thế những đồng nghiệp bị ốm."
-
"Korvatessa toisen tekemisiä, on tärkeää ymmärtää alkuperäinen tarkoitus."
"Khi thay thế hành động của người khác, điều quan trọng là phải hiểu mục đích ban đầu."
-
"Hän sai potkut, koska hänellä ei ollut kykyä korvata puuttuvia osia koneessa."
"Anh ấy bị sa thải vì anh ấy không có khả năng thay thế các bộ phận bị thiếu trong máy."
-
"Minä en korvaa sinua millään."
"Tôi sẽ không thay thế bạn bằng bất cứ điều gì."
-
"Hän ei korvaa särkylääkettä alkoholilla."
"Anh ấy không thay thế thuốc giảm đau bằng rượu."
-
"Me emme korvaa vanhoja huonekaluja uusilla, koska ne ovat meille tärkeitä."
"Chúng tôi không thay thế đồ nội thất cũ bằng đồ mới, vì chúng quan trọng với chúng tôi."
-
"Olen korvannut vanhat huonekalut uusilla."
"Tôi đã thay thế đồ nội thất cũ bằng đồ nội thất mới."
-
"Hän on korvannut menetetyn ajan tekemällä ylitöitä."
"Anh ấy đã bù đắp thời gian đã mất bằng cách làm thêm giờ."
-
"Me olemme korvanneet sokerin hunajalla leivonnassa."
"Chúng tôi đã thay thế đường bằng mật ong trong làm bánh."