korvaus
Định nghĩa & Giải nghĩa "korvaus"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Vahingon tai menetyksen hyvittäminen rahalla tai muulla tavalla.
Ý nghĩa của "korvaus" trong tiếng Việt
Sự đền bù, bồi thường cho một sai trái hoặc bất bình.
Câu ví dụ với "korvaus"
-
"Hän sai korvauksen vahingosta."
"Anh ấy đã nhận được bồi thường cho thiệt hại."
-
"Yhtiö maksoi korvauksia ympäristövahingoista."
"Công ty đã trả tiền bồi thường cho các thiệt hại về môi trường."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "korvaus"
Đồng nghĩa
Cách dùng "korvaus" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'korvaus' kattaa laajan kirjon tilanteita, joissa jotain hyvitetään. Huomaa, että 'korvaus' voi viitata sekä rahalliseen että muuhun hyvitykseen.
Bảng chia từ (Taivutus) của "korvaus"
Bảng chia từ (Declension) cho korvaus:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | korvaus |
Sain häneltä korvauksen.
(Tôi đã nhận được bồi thường từ anh ấy.)
|
| Biến cách số ít | korvausta |
Tarvitsen korvausta vahingosta.
(Tôi cần bồi thường cho thiệt hại.)
|
| Sở hữu cách số ít | korvauksen |
Korvauksen määrä oli suuri.
(Số tiền bồi thường rất lớn.)
|
| Nguyên thể số nhiều | korvaukset |
Korvaukset maksettiin ajallaan.
(Các khoản bồi thường đã được thanh toán đúng hạn.)
|