koskettaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "koskettaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Olla fyysisessä kontaktissa johonkin.
Ý nghĩa của "koskettaa" trong tiếng Việt
Chạm vào, tiếp xúc với (cái gì đó).
Câu ví dụ với "koskettaa"
-
"Älä kosketa kuumaa uunia."
"Đừng chạm vào cái lò nướng nóng."
-
"Hän kosketti minua olkapäähän."
"Anh ấy chạm vào vai tôi."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "koskettaa"
Đồng nghĩa
Cách dùng "koskettaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'koskettaa' mang nghĩa chạm vào một cách trực tiếp, có sự tiếp xúc vật lý. Cần phân biệt với các từ như 'vaikuttaa' (ảnh hưởng) hoặc 'liikuttaa' (làm cảm động), tuy có thể dịch là 'chạm' trong một số ngữ cảnh nhưng ý nghĩa khác biệt.
Bảng chia từ (Taivutus) của "koskettaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: koskettaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | kosketan |
Minä kosketan seinää.
(Tôi chạm vào bức tường.)
|
| sinä (bạn) | kosketat |
Sinä kosketat koiraa.
(Bạn chạm vào con chó.)
|
| hän (anh/cô ấy) | koskettaa |
Hän koskettaa pianoa.
(Anh ấy/Cô ấy chạm vào đàn piano.)
|
| me (chúng tôi) | kosketamme |
Me kosketamme jäätä.
(Chúng tôi chạm vào băng.)
|
| te (các bạn) | kosketatte |
Te kosketatte puuta.
(Các bạn chạm vào cây.)
|
| he (họ) | koskettavat |
He koskettavat toisiaan.
(Họ chạm vào nhau.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Minä en kosketa kuumaan uuniin."
"Tôi không chạm vào cái lò nướng nóng."
-
"Hän ei koske märkään maaliin."
"Cô ấy/Anh ấy không chạm vào sơn ướt."
-
"Me emme koske likaisiin pintoihin ilman suojakäsineitä."
"Chúng tôi không chạm vào các bề mặt bẩn mà không có găng tay bảo hộ."