(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kosketus
A2
substantiivi A2 Đời sống hàng ngày, Khoa học, Y học, Kinh doanh

kosketus

/ˈkosketus/
sự tiếp xúc
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kosketus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tila, jossa kaksi asiaa koskettaa toisiaan; myös kuvannollisesti, yhteys.

Ý nghĩa của "kosketus" trong tiếng Việt

Trạng thái bị phơi bày, tiếp xúc với cái gì đó; sự tiếp xúc.

Câu ví dụ với "kosketus"

  • "Vältä kosketusta silmiin."

    "Tránh tiếp xúc với mắt."

  • "Meillä oli vain lyhyt kosketus toisiimme."

    "Chúng tôi chỉ có một sự tiếp xúc ngắn ngủi với nhau."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kosketus"

Đồng nghĩa

kontakti (sự liên lạc, sự tiếp xúc) yhteys (mối liên hệ, sự kết nối)

Trái nghĩa

Cách dùng "kosketus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'kosketus' tarkoittaa sekä fyysistä kosketusta että yhteyttä tai suhdetta. Huomaa, että 'sự tiếp xúc' voi viitata myös altistumiseen jollekin, esimerkiksi auringolle tai saasteille, jolloin suomeksi voidaan käyttää sanaa 'altistuminen'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kosketus"

Bảng chia từ (Declension) cho kosketus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít kosketus
Vältä kaikkea kosketusta hänen kanssaan.
(Hãy tránh mọi sự tiếp xúc với anh ấy.)
Biến cách số ít kosketusta
En tunne kosketusta.
(Tôi không cảm thấy sự tiếp xúc nào.)
Sở hữu cách số ít kosketuksen
Hänen kosketuksen voima oli suuri.
(Sức mạnh từ sự tiếp xúc của anh ấy rất lớn.)
Nguyên thể số nhiều kosketukset
Nämä ovat muistoja menneistä kosketukset.
(Đây là những kỷ niệm về những lần tiếp xúc trong quá khứ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Poistimme sähköiskun vaaran irrottamalla johdon kosketukselta."

    "Chúng tôi loại bỏ nguy cơ bị điện giật bằng cách ngắt kết nối dây khỏi sự tiếp xúc."

  • "Hän vetäytyi kosketukselta, ikään kuin se olisi polttanut häntä."

    "Cô ấy rụt lại khỏi sự tiếp xúc, như thể nó thiêu đốt cô ấy."

  • "Lapsi oppi uusia asioita kosketukseltaan maailmaan."

    "Đứa trẻ học những điều mới từ sự tiếp xúc của nó với thế giới."

Hậu tố sở hữu
  • "Hänen kosketuksensa oli hyvin kevyt."

    "Sự chạm của anh ấy rất nhẹ nhàng."

  • "En unohda koskaan heidän kosketustaan."

    "Tôi sẽ không bao giờ quên sự liên lạc của họ."

  • "Meidän kosketuksemme luontoon on tärkeää."

    "Sự kết nối của chúng ta với thiên nhiên là quan trọng."