kostotoimenpide
Định nghĩa & Giải nghĩa "kostotoimenpide"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Toimenpide, jolla pyritään aiheuttamaan vahinkoa tai haittaa jollekin, joka on aiemmin aiheuttanut vahinkoa tai haittaa.
Ý nghĩa của "kostotoimenpide" trong tiếng Việt
Hành động trả đũa, đáp trả lại những thiệt hại đã gây ra, đặc biệt là bởi một quốc gia hoặc một nhóm khác.
Câu ví dụ với "kostotoimenpide"
-
"Hallitus harkitsee kostotoimenpiteitä vihamielisiä toimia vastaan."
"Chính phủ đang xem xét các hành động trả đũa đối với các hành động thù địch."
-
"Uudet kostotoimenpiteet voivat johtaa tilanteen kärjistymiseen."
"Các hành động trả đũa mới có thể dẫn đến sự leo thang tình hình."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kostotoimenpide"
Đồng nghĩa
Cách dùng "kostotoimenpide" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này thường được dùng trong các ngữ cảnh chính trị hoặc quân sự để chỉ các hành động trả đũa có tính chất chính thức và quy mô lớn. Cần phân biệt với các từ như 'kosto' (sự trả thù cá nhân) hoặc 'vastatoimi' (biện pháp đáp trả chung).
Bảng chia từ (Taivutus) của "kostotoimenpide"
Bảng chia từ (Declension) cho kostotoimenpide:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | kostotoimenpide |
Hallitus harkitsee uusia kostotoimenpiteitä.
(Chính phủ đang cân nhắc các biện pháp trả đũa mới.)
|
| Biến cách số ít | kostotoimenpidettä |
Emme tarvitse enempää kostotoimenpidettä.
(Chúng ta không cần thêm bất kỳ biện pháp trả đũa nào nữa.)
|
| Sở hữu cách số ít | kostotoimenpiteen |
Kostotoimenpiteen vaikutukset ovat epäselvät.
(Những ảnh hưởng của biện pháp trả đũa là không rõ ràng.)
|
| Nguyên thể số nhiều | kostotoimenpiteet |
Nämä kostotoimenpiteet eivät ole tehokkaita.
(Những biện pháp trả đũa này không hiệu quả.)
|