(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kotiapulainen
A2
substantiivi A2 Công việc gia đình, Xã hội

kotiapulainen

/ˈkotiˌɑpulɑi̯nen/
người giúp việc
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kotiapulainen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Henkilö, joka tekee kotitöitä toisen henkilön tai perheen kotona korvausta vastaan.

Ý nghĩa của "kotiapulainen" trong tiếng Việt

Người giúp việc nhà, thường là nữ.

Câu ví dụ với "kotiapulainen"

  • "Hän palkkasi kotiapulaisen, koska hänellä ei ollut aikaa siivota."

    "Cô ấy thuê một người giúp việc vì cô ấy không có thời gian dọn dẹp."

  • "Kotiapulainen tulee meille kaksi kertaa viikossa."

    "Người giúp việc đến nhà chúng tôi hai lần một tuần."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kotiapulainen"

Đồng nghĩa

Cách dùng "kotiapulainen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'kotiapulainen' thường chỉ người giúp việc toàn thời gian hoặc bán thời gian làm các công việc nhà như dọn dẹp, giặt ủi, nấu ăn. Cần phân biệt với 'lastenhoitaja' (người giữ trẻ) nếu công việc chính là chăm sóc trẻ em.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kotiapulainen"

Bảng chia từ (Declension) cho kotiapulainen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít kotiapulainen
Meidän perheellä on kotiapulainen.
(Gia đình chúng tôi có một người giúp việc nhà.)
Biến cách số ít kotiapulaista
Tarvitsemme kotiapulaista.
(Chúng tôi cần một người giúp việc nhà.)
Sở hữu cách số ít kotiapulaisen
Kotiapulaisen palkka on kohtuullinen.
(Mức lương của người giúp việc nhà là hợp lý.)
Nguyên thể số nhiều kotiapulaiset
Monet perheet käyttävät kotiapulaisia.
(Nhiều gia đình sử dụng người giúp việc nhà.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Matkustin maalle kotiapulaisineni."

    "Tôi đã đi về vùng nông thôn cùng với người giúp việc của tôi."

  • "Hän saapui juhliin kotiapulaisineen."

    "Cô ấy đến bữa tiệc cùng với người giúp việc của mình."

  • "Lähdin kauppaan kotiapulaisineni ostamaan ruokaa."

    "Tôi đi đến cửa hàng cùng với người giúp việc của tôi để mua thức ăn."