(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa köyhyys
B1
substantiivi B1 Kinh tế - Xã hội

köyhyys

/ˈkøy̯hyːs/
nghèo đói
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "köyhyys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tilanne, jossa henkilöllä tai yhteisöllä ei ole riittävästi rahaa, resursseja tai mahdollisuuksia tyydyttää perus tarpeitaan, kuten ruokaa, asuntoa ja terveydenhuoltoa.

Ý nghĩa của "köyhyys" trong tiếng Việt

Cực kỳ nghèo khó; bị ảnh hưởng bởi sự nghèo đói.

Câu ví dụ với "köyhyys"

  • "Köyhyys on suuri ongelma monissa kehitysmaissa."

    "Nghèo đói là một vấn đề lớn ở nhiều nước đang phát triển."

  • "Hän kasvoi köyhyydessä, mutta onnistui silti saavuttamaan paljon elämässään."

    "Anh ấy lớn lên trong nghèo khó, nhưng vẫn thành công đạt được nhiều điều trong cuộc sống."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "köyhyys"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "köyhyys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'köyhyys' chỉ tình trạng nghèo đói nói chung. Để diễn tả mức độ nghèo đói cùng cực, có thể dùng các từ như 'äärimmäinen köyhyys' (cực kỳ nghèo đói). Nên chú ý cách sử dụng từ này trong các ngữ cảnh khác nhau, ví dụ như 'köyhyysraja' (ngưỡng nghèo).

Bảng chia từ (Taivutus) của "köyhyys"

Bảng chia từ (Declension) cho köyhyys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít köyhyys
Köyhyys on suuri ongelma maailmassa.
(Nghèo đói là một vấn đề lớn trên thế giới.)
Biến cách số ít köyhyyttä
Hän on kokenut paljon köyhyyttä elämässään.
(Anh ấy đã trải qua rất nhiều sự nghèo khó trong cuộc đời.)
Sở hữu cách số ít köyhyyden
Köyhyyden syyt ovat monimutkaiset.
(Những nguyên nhân của sự nghèo đói rất phức tạp.)
Nguyên thể số nhiều köyhyydet
Maailmassa on monia köyhyyksiä, jotka eroavat toisistaan.
(Trên thế giới có nhiều loại nghèo đói khác nhau.)