köysi
Định nghĩa & Giải nghĩa "köysi"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Paksu, punottu tai kierretty naru, jota käytetään vetämiseen, sitomiseen tai kiinnittämiseen.
Ý nghĩa của "köysi" trong tiếng Việt
Dây thừng hoặc dây bện, đặc biệt là trong hệ thống dây chằng của một con tàu.
Câu ví dụ với "köysi"
-
"Merirosvot käyttivät paksuja köysiä purjeiden nostamiseen."
"Hải tặc đã sử dụng những sợi dây thừng dày để kéo buồm lên."
-
"Kiipeilijät luottavat köysiin turvallisuutensa vuoksi."
"Những người leo núi tin tưởng vào dây thừng vì sự an toàn của họ."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "köysi"
Đồng nghĩa
Cách dùng "köysi" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'köysi' thường được dùng để chỉ các loại dây thừng lớn, chắc chắn. Khác với 'narunpätkä' chỉ một đoạn dây ngắn, hoặc 'siima' chỉ dây câu cá.
Bảng chia từ (Taivutus) của "köysi"
Bảng chia từ (Declension) cho köysi:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | köysi |
Lattia on täynnä köysi.
(Sàn nhà đầy dây thừng.)
|
| Biến cách số ít | köyttä |
Tarvitsen köyttä.
(Tôi cần một ít dây thừng.)
|
| Sở hữu cách số ít | köyden |
Köyden pää on katki.
(Đầu của sợi dây thừng bị đứt.)
|
| Nguyên thể số nhiều | köydet |
Laivassa on paljon köydet.
(Có rất nhiều dây thừng trên tàu.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Mies putosi kalliolta köysittä."
"Người đàn ông rơi khỏi vách đá mà không có dây thừng."
-
"Köysittä kiipeäminen on vaarallista."
"Leo trèo mà không có dây thừng thì nguy hiểm."
-
"Emme pääse ylös köysittä."
"Chúng ta không thể lên trên nếu không có dây thừng."
-
"Näin eilen paksua köyden."
"Hôm qua tôi đã nhìn thấy một sợi dây thừng dày."
-
"Heittääkö hän köyden veneeseen?"
"Anh ấy có ném sợi dây thừng vào thuyền không?"
-
"Tarvitsen köyden kiinnittääkseni tämän."
"Tôi cần sợi dây thừng để buộc cái này."
-
"Paksu köysi auttoi meitä vetämään veneen rannalle."
"Sợi dây thừng dày đã giúp chúng tôi kéo thuyền vào bờ."
-
"Lapsi leikkii köysi kädessään pihalla."
"Đứa trẻ chơi với sợi dây thừng trên tay ngoài sân."
-
"Merirosvot käyttivät köysi kiinnittääkseen laivan laituriin."
"Những tên cướp biển đã dùng dây thừng để buộc tàu vào bến tàu."