(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kriittinen
B2
adjektiivi B2 Tổng quát (có thể sử dụng trong nhiều lĩnh vực)

kriittinen

/ˈkriːtːinen/
dữ liệu quan trọng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kriittinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ratkaisevan tärkeä, erityisesti jonkin onnistumisen tai epäonnistumisen kannalta.

Ý nghĩa của "kriittinen" trong tiếng Việt

Quyết định hoặc quan trọng, đặc biệt trong sự thành công hay thất bại của điều gì đó.

Câu ví dụ với "kriittinen"

  • "Ilmastonmuutoksen torjuminen on kriittinen haaste."

    "Việc chống lại biến đổi khí hậu là một thách thức quan trọng."

  • "Päätöksenteossa kriittinen vaihe on tiedon analysointi."

    "Trong quá trình ra quyết định, giai đoạn phân tích thông tin là một giai đoạn quan trọng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kriittinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "kriittinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ "kriittinen" trong tiếng Phần Lan có nghĩa là quan trọng, then chốt, mang tính chất quyết định. Nó thường được dùng để chỉ những yếu tố có ảnh hưởng lớn đến sự thành công hay thất bại của một việc gì đó. Cần phân biệt với nghĩa "chỉ trích" của từ này trong một số ngữ cảnh khác.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kriittinen"