(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kuihtua
B1
verbi B1 Tổng quát

kuihtua

/ˈkui̯htuɑ/
teo tóp
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kuihtua"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Heikentyä, pienentyä, menettää elinvoimaa.

Ý nghĩa của "kuihtua" trong tiếng Việt

Giảm dần về kích thước, số lượng hoặc sức mạnh.

Câu ví dụ với "kuihtua"

  • "Kasvi kuihtui, koska sitä ei kasteltu."

    "Cây bị teo tóp vì không được tưới nước."

  • "Hänen toivonsa kuihtui päivä päivältä."

    "Hy vọng của anh ấy teo tóp dần qua từng ngày."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kuihtua"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

elinvoimaistua (trở nên mạnh mẽ) vahvistua (khỏe lên)

Cách dùng "kuihtua" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sanaa 'kuihtua' käytetään usein kuvaamaan kasvien, ihmisten tai jonkin asian asteittaista heikkenemistä ja pienenemistä. Voi viitata sekä fyysiseen että henkiseen kuihtumiseen.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kuihtua"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: kuihtua

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) kuihdun
Minä kuihdun ikävästä.
(Tôi héo mòn vì nhớ nhung.)
sinä (bạn) kuihdut
Sinä kuihdut ilman vettä.
(Bạn héo hon nếu không có nước.)
hän (anh/cô ấy) kuihtuu
Hän kuihtuu suruun.
(Anh ấy/Cô ấy tàn úa trong đau buồn.)
me (chúng tôi) kuihdumme
Me kuihdumme odottaessa.
(Chúng tôi mòn mỏi chờ đợi.)
te (các bạn) kuihdutte
Te kuihdutte auringossa.
(Các bạn héo tàn dưới ánh mặt trời.)
he (họ) kuihtuvat
He kuihtuvat nälkään.
(Họ tàn lụi vì đói.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Puutarhan kukat kuihduttiin nopeasti kuivuuden takia."

    "Những bông hoa trong vườn đã tàn úa nhanh chóng vì hạn hán."

  • "Toivottiin, että taloudelliset ongelmat kuihduttaisiin pian pois."

    "Người ta hy vọng rằng những vấn đề kinh tế sẽ sớm bị xoá bỏ."

  • "Hänen innostuksensa uutta harrastusta kohtaan kuihduttiin muutamassa viikossa."

    "Sự nhiệt tình của anh ấy đối với sở thích mới đã giảm dần trong vài tuần."

Thì Hoàn thành
  • "Kasvi on kuihtunut kastelun puutteessa."

    "Cây đã tàn úa vì thiếu nước tưới."

  • "Hänen toivonsa on kuihtunut vuosien saatossa."

    "Hy vọng của anh ấy đã lụi tàn theo năm tháng."

  • "Yrityksen taloudellinen tilanne on kuihtunut viime aikoina."

    "Tình hình tài chính của công ty đã suy yếu gần đây."

6 Loại Động từ cơ bản
  • "Kasvit kuihtuvat, jos niitä ei kastella."

    "Cây cối sẽ héo úa nếu không được tưới nước."

  • "Hänen toivonsa kuihtui päivä päivältä."

    "Hy vọng của anh ấy lụi tàn từng ngày."

  • "Vanha puu on kuihtunut ja kaatunut myrskyssä."

    "Cây cổ thụ đã héo tàn và đổ trong cơn bão."