kuihtua
Định nghĩa & Giải nghĩa "kuihtua"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Heikentyä, pienentyä, menettää elinvoimaa.
Ý nghĩa của "kuihtua" trong tiếng Việt
Giảm dần về kích thước, số lượng hoặc sức mạnh.
Câu ví dụ với "kuihtua"
-
"Kasvi kuihtui, koska sitä ei kasteltu."
"Cây bị teo tóp vì không được tưới nước."
-
"Hänen toivonsa kuihtui päivä päivältä."
"Hy vọng của anh ấy teo tóp dần qua từng ngày."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kuihtua"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "kuihtua" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sanaa 'kuihtua' käytetään usein kuvaamaan kasvien, ihmisten tai jonkin asian asteittaista heikkenemistä ja pienenemistä. Voi viitata sekä fyysiseen että henkiseen kuihtumiseen.
Bảng chia từ (Taivutus) của "kuihtua"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: kuihtua
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | kuihdun |
Minä kuihdun ikävästä.
(Tôi héo mòn vì nhớ nhung.)
|
| sinä (bạn) | kuihdut |
Sinä kuihdut ilman vettä.
(Bạn héo hon nếu không có nước.)
|
| hän (anh/cô ấy) | kuihtuu |
Hän kuihtuu suruun.
(Anh ấy/Cô ấy tàn úa trong đau buồn.)
|
| me (chúng tôi) | kuihdumme |
Me kuihdumme odottaessa.
(Chúng tôi mòn mỏi chờ đợi.)
|
| te (các bạn) | kuihdutte |
Te kuihdutte auringossa.
(Các bạn héo tàn dưới ánh mặt trời.)
|
| he (họ) | kuihtuvat |
He kuihtuvat nälkään.
(Họ tàn lụi vì đói.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Puutarhan kukat kuihduttiin nopeasti kuivuuden takia."
"Những bông hoa trong vườn đã tàn úa nhanh chóng vì hạn hán."
-
"Toivottiin, että taloudelliset ongelmat kuihduttaisiin pian pois."
"Người ta hy vọng rằng những vấn đề kinh tế sẽ sớm bị xoá bỏ."
-
"Hänen innostuksensa uutta harrastusta kohtaan kuihduttiin muutamassa viikossa."
"Sự nhiệt tình của anh ấy đối với sở thích mới đã giảm dần trong vài tuần."
-
"Kasvi on kuihtunut kastelun puutteessa."
"Cây đã tàn úa vì thiếu nước tưới."
-
"Hänen toivonsa on kuihtunut vuosien saatossa."
"Hy vọng của anh ấy đã lụi tàn theo năm tháng."
-
"Yrityksen taloudellinen tilanne on kuihtunut viime aikoina."
"Tình hình tài chính của công ty đã suy yếu gần đây."
-
"Kasvit kuihtuvat, jos niitä ei kastella."
"Cây cối sẽ héo úa nếu không được tưới nước."
-
"Hänen toivonsa kuihtui päivä päivältä."
"Hy vọng của anh ấy lụi tàn từng ngày."
-
"Vanha puu on kuihtunut ja kaatunut myrskyssä."
"Cây cổ thụ đã héo tàn và đổ trong cơn bão."