(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kukistaa
B2
verbi B2 Thực vật học, Kinh tế, Tổng quát

kukistaa

/ˈkukistɑː/
nở rộ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kukistaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Voittaa jokin kilpailu tai vastustus; vallata alaa tai tulla yleiseksi.

Ý nghĩa của "kukistaa" trong tiếng Việt

Bắt đầu phát triển hoặc tăng lên nhanh chóng; nở rộ, đâm chồi, phát triển mạnh.

Câu ví dụ với "kukistaa"

  • "Hän kukisti kaikki vastustajansa."

    "Anh ấy đã đánh bại tất cả các đối thủ của mình."

  • "Uudet ideat kukistivat vanhat ajattelutavat."

    "Những ý tưởng mới đã đánh bại những lối tư duy cũ."

Cách dùng "kukistaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'kukistaa' mang ý nghĩa mạnh mẽ hơn 'nở rộ', thường dùng khi nói về sự chiến thắng, chinh phục hoặc sự lan rộng mạnh mẽ của một điều gì đó (ví dụ: một ý tưởng, một trào lưu). Nên chú ý đến ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kukistaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: kukistaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) kukistan
Minä kukistan vastustajani.
(Tôi đánh bại đối thủ của tôi.)
sinä (bạn) kukistat
Sinä kukistat ennätyksiä.
(Bạn phá vỡ các kỷ lục.)
hän (anh/cô ấy) kukistaa
Hän kukistaa pahan.
(Anh ấy/Cô ấy đánh bại cái ác.)
me (chúng tôi) kukistamme
Me kukistamme ongelmat yhdessä.
(Chúng tôi cùng nhau giải quyết các vấn đề.)
te (các bạn) kukistatte
Te kukistatte kaikki haasteet.
(Các bạn vượt qua mọi thử thách.)
he (họ) kukistavat
He kukistavat tyrannin.
(Họ lật đổ bạo chúa.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ đơn
  • "Suomi kukisti Ruotsin jääkiekkomaaottelussa eilen."

    "Hôm qua, Phần Lan đã đánh bại Thụy Điển trong trận đấu khúc côn cầu trên băng."

  • "Yritys kukisti kilpailijansa uusilla innovaatioilla."

    "Công ty đã đánh bại các đối thủ cạnh tranh bằng những đổi mới mới."

  • "Vihreä liike kukisti perinteisen ajattelun monissa maissa."

    "Phong trào xanh đã vượt qua tư duy truyền thống ở nhiều quốc gia."

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Kilpailussa kukistuttiin helposti."

    "Trong cuộc thi, người ta đã bị đánh bại một cách dễ dàng."

  • "Vihollinen kukistettiin ankarasti taistelussa."

    "Kẻ thù đã bị đánh bại một cách khắc nghiệt trong trận chiến."

  • "Uusi laki kukistuttiin eduskunnassa."

    "Luật mới đã bị bác bỏ tại quốc hội."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minä kukistan sinut tässä pelissä."

    "Tôi sẽ đánh bại bạn trong trò chơi này."

  • "Hän kukisti kaikki vastustajansa helposti."

    "Anh ấy đã đánh bại tất cả các đối thủ của mình một cách dễ dàng."

  • "Me kukistamme pahan yhdessä."

    "Chúng ta sẽ cùng nhau đánh bại cái ác."